Cayenne-Rochambeau (CAY) – Maripasoula (MPY)
Tháng 12/2024 có 2.671 lượt khách bay giữa Cayenne-Rochambeau và Maripasoula, tính cả hai chiều, trên 121 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.869 | 1.931 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 1.498 | 1.739 | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 1.906 | 1.777 | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 2.315 | 2.188 | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 1.650 | 2.206 | ▲ 33,7% |
| Tháng 6 | 1.265 | 1.972 | ▲ 55,9% |
| Tháng 7 | 557 | 2.341 | ▲ 320,3% |
| Tháng 8 | 1.447 | 2.662 | ▲ 84,0% |
| Tháng 9 | 1.145 | 2.420 | ▲ 111,4% |
| Tháng 10 | 260 | 2.411 | ▲ 827,3% |
| Tháng 11 | 793 | 2.371 | ▲ 199,0% |
| Tháng 12 | 1.556 | 2.671 | ▲ 71,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 16.261 | 26.689 | ▲ 64,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 147 | 175 | ▲ 19,0% |
| Tháng 2 | 115 | 87 | ▼ 24,3% |
| Tháng 3 | 135 | 103 | ▼ 23,7% |
| Tháng 4 | 132 | 122 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 122 | 121 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 98 | 94 | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 49 | 89 | ▲ 81,6% |
| Tháng 8 | 105 | 93 | ▼ 11,4% |
| Tháng 9 | 87 | 91 | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 16 | 91 | ▲ 468,8% |
| Tháng 11 | 70 | 122 | ▲ 74,3% |
| Tháng 12 | 113 | 121 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.189 | 1.309 | ▲ 10,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.795 | 3.325 | ▲ 19,0% |
| Tháng 2 | 2.200 | – | – |
| Tháng 3 | 2.565 | 1.990 | ▼ 22,4% |
| Tháng 4 | 3.117 | 2.367 | ▼ 24,1% |
| Tháng 5 | 2.318 | 2.362 | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 1.862 | – | – |
| Tháng 7 | 931 | – | – |
| Tháng 8 | 2.011 | – | – |
| Tháng 9 | 1.653 | – | – |
| Tháng 10 | 304 | – | – |
| Tháng 11 | 1.330 | – | – |
| Tháng 12 | 2.147 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,9% | 58,1% | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 68,1% | – | – |
| Tháng 3 | 74,3% | 89,3% | ▲ 20,2% |
| Tháng 4 | 74,3% | 92,4% | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 71,2% | 93,4% | ▲ 31,2% |
| Tháng 6 | 67,9% | – | – |
| Tháng 7 | 59,8% | – | – |
| Tháng 8 | 72,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,5% | – | – |
| Tháng 11 | 59,6% | – | – |
| Tháng 12 | 72,5% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.