Charles-de-Gaulle (CDG) – Martinique Aimé Césaire (FDF)
Tháng 12/2024 có 27.012 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Martinique Aimé Césaire, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.589 | 28.392 | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 25.976 | 27.172 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 19.661 | 21.706 | ▲ 10,4% |
| Tháng 4 | 22.037 | 19.323 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 13.996 | 13.375 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 12.754 | 11.291 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 23.773 | 25.831 | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 25.883 | 27.042 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 15.562 | 16.892 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 15.633 | 14.519 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 18.822 | 19.053 | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 28.351 | 27.012 | ▼ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 251.037 | 251.608 | ▲ 0,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 43 | 47 | ▲ 9,3% |
| Tháng 4 | 49 | 42 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 56 | 61 | ▲ 8,9% |
| Tháng 8 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 38 | 42 | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 40 | 36 | ▼ 10,0% |
| Tháng 11 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 570 | 572 | ▲ 0,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.204 | 29.144 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 26.381 | 27.324 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 20.064 | 22.123 | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 23.027 | 19.716 | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 15.990 | 14.123 | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 14.065 | 12.184 | ▼ 13,4% |
| Tháng 7 | 25.629 | 28.276 | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 26.718 | 29.140 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 17.830 | 19.660 | ▲ 10,3% |
| Tháng 10 | 18.273 | 16.878 | ▼ 7,6% |
| Tháng 11 | 19.748 | 20.614 | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 29.252 | 29.103 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 266.181 | 268.285 | ▲ 0,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,9% | 97,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 98,5% | 99,4% | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 98,0% | 98,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 95,7% | 98,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 87,5% | 94,7% | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 90,7% | 92,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 92,8% | 91,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 96,9% | 92,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 9 | 87,3% | 85,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 85,6% | 86,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 95,3% | 92,4% | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 96,9% | 92,8% | ▼ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,6% | 93,5% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.