Olbia - Costa Smeralda (OLB) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 4.548 lượt khách bay giữa Olbia - Costa Smeralda và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.977 | 2.160 | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 10 | 2.109 | ▲ 20.990,0% |
| Tháng 3 | 640 | 3.555 | ▲ 455,5% |
| Tháng 4 | 2.823 | 5.289 | ▲ 87,4% |
| Tháng 5 | 4.101 | 5.824 | ▲ 42,0% |
| Tháng 6 | 10.872 | 10.668 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 16.473 | 13.480 | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 15.404 | 13.057 | ▼ 15,2% |
| Tháng 9 | 9.801 | 10.050 | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 4.439 | 5.720 | ▲ 28,9% |
| Tháng 11 | 2.680 | 2.356 | ▼ 12,1% |
| Tháng 12 | 3.950 | 4.548 | ▲ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.170 | 78.816 | ▲ 7,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 3 | 10 | 29 | ▲ 190,0% |
| Tháng 4 | 21 | 41 | ▲ 95,2% |
| Tháng 5 | 27 | 39 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 75 | 72 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 114 | 92 | ▼ 19,3% |
| Tháng 8 | 110 | 91 | ▼ 17,3% |
| Tháng 9 | 70 | 66 | ▼ 5,7% |
| Tháng 10 | 32 | 38 | ▲ 18,8% |
| Tháng 11 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 530 | 559 | ▲ 5,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.119 | 2.527 | ▲ 19,3% |
| Tháng 2 | 44 | 2.236 | ▲ 4.981,8% |
| Tháng 3 | 724 | 3.843 | ▲ 430,8% |
| Tháng 4 | 2.919 | 5.660 | ▲ 93,9% |
| Tháng 5 | 4.517 | 6.193 | ▲ 37,1% |
| Tháng 6 | 11.752 | 11.589 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 17.701 | 14.361 | ▼ 18,9% |
| Tháng 8 | 17.485 | 14.154 | ▼ 19,1% |
| Tháng 9 | 10.903 | 10.859 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 5.036 | 6.310 | ▲ 25,3% |
| Tháng 11 | 2.900 | 2.589 | ▼ 10,7% |
| Tháng 12 | 4.368 | 5.295 | ▲ 21,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 80.468 | 85.616 | ▲ 6,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 85,5% | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 22,7% | 94,3% | ▲ 315,4% |
| Tháng 3 | 88,4% | 92,5% | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 96,7% | 93,4% | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 90,8% | 94,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 92,5% | 92,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 93,1% | 93,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 88,1% | 92,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 89,9% | 92,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 88,1% | 90,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 92,4% | 91,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 90,4% | 85,9% | ▼ 5,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,5% | 91,5% | ▲ 7,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.