Malpensa (MXP) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 5.813 lượt khách bay giữa Malpensa và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.812 | 4.790 | ▲ 25,7% |
| Tháng 2 | 6.182 | 6.200 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 9.773 | 8.325 | ▼ 14,8% |
| Tháng 4 | 20.963 | 17.875 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 22.546 | 22.546 | 0,0% |
| Tháng 6 | 38.559 | 43.781 | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 82.894 | 76.847 | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 81.713 | 76.178 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 38.009 | 46.028 | ▲ 21,1% |
| Tháng 10 | 13.832 | 16.761 | ▲ 21,2% |
| Tháng 11 | 6.407 | 5.650 | ▼ 11,8% |
| Tháng 12 | 8.833 | 5.813 | ▼ 34,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 333.523 | 330.794 | ▼ 0,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 40 | ▲ 53,8% |
| Tháng 2 | 42 | 48 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 63 | 68 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 151 | 172 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 164 | 172 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 255 | 279 | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 497 | 498 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 525 | 493 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 249 | 298 | ▲ 19,7% |
| Tháng 10 | 104 | 119 | ▲ 14,4% |
| Tháng 11 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 70 | 42 | ▼ 40,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.190 | 2.271 | ▲ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.620 | 6.530 | ▲ 41,3% |
| Tháng 2 | 7.010 | 8.584 | ▲ 22,5% |
| Tháng 3 | 10.904 | 12.219 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 25.257 | 29.432 | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 26.751 | 29.398 | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 43.084 | 48.385 | ▲ 12,3% |
| Tháng 7 | 90.030 | 86.196 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 97.280 | 88.648 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 42.846 | 53.094 | ▲ 23,9% |
| Tháng 10 | 17.838 | 19.871 | ▲ 11,4% |
| Tháng 11 | 7.982 | 7.202 | ▼ 9,8% |
| Tháng 12 | 12.038 | 7.550 | ▼ 37,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 385.640 | 397.109 | ▲ 3,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,5% | 73,4% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 88,2% | 72,2% | ▼ 18,1% |
| Tháng 3 | 89,6% | 68,1% | ▼ 24,0% |
| Tháng 4 | 83,0% | 60,7% | ▼ 26,9% |
| Tháng 5 | 84,3% | 76,7% | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 89,5% | 90,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 92,1% | 89,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 84,0% | 85,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 88,7% | 86,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 77,5% | 84,3% | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 80,3% | 78,5% | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 73,4% | 77,0% | ▲ 4,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,4% | 78,6% | ▼ 6,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.