Bologna (BLQ) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 8.481 lượt khách bay giữa Bologna và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 59 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.775 | 3.066 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 1.163 | 4.323 | ▲ 271,7% |
| Tháng 3 | 922 | 5.388 | ▲ 484,4% |
| Tháng 4 | 2.403 | 11.127 | ▲ 363,0% |
| Tháng 5 | 3.893 | 14.134 | ▲ 263,1% |
| Tháng 6 | 12.018 | 22.636 | ▲ 88,4% |
| Tháng 7 | 25.019 | 31.388 | ▲ 25,5% |
| Tháng 8 | 23.545 | 31.257 | ▲ 32,8% |
| Tháng 9 | 12.992 | 22.533 | ▲ 73,4% |
| Tháng 10 | 4.584 | 13.317 | ▲ 190,5% |
| Tháng 11 | 4.079 | 6.863 | ▲ 68,3% |
| Tháng 12 | 4.362 | 8.481 | ▲ 94,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 97.755 | 174.513 | ▲ 78,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 8 | 32 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 6 | 38 | ▲ 533,3% |
| Tháng 4 | 18 | 97 | ▲ 438,9% |
| Tháng 5 | 33 | 102 | ▲ 209,1% |
| Tháng 6 | 79 | 158 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 163 | 212 | ▲ 30,1% |
| Tháng 8 | 166 | 210 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 91 | 145 | ▲ 59,3% |
| Tháng 10 | 38 | 100 | ▲ 163,2% |
| Tháng 11 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 12 | 32 | 59 | ▲ 84,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 685 | 1.217 | ▲ 77,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.980 | 3.672 | ▲ 23,2% |
| Tháng 2 | 1.296 | 4.694 | ▲ 262,2% |
| Tháng 3 | 984 | 5.977 | ▲ 507,4% |
| Tháng 4 | 2.559 | 17.367 | ▲ 578,7% |
| Tháng 5 | 4.898 | 18.335 | ▲ 274,3% |
| Tháng 6 | 13.093 | 25.971 | ▲ 98,4% |
| Tháng 7 | 26.883 | 34.975 | ▲ 30,1% |
| Tháng 8 | 26.812 | 36.119 | ▲ 34,7% |
| Tháng 9 | 14.589 | 25.696 | ▲ 76,1% |
| Tháng 10 | 5.493 | 17.885 | ▲ 225,6% |
| Tháng 11 | 4.689 | 7.425 | ▲ 58,3% |
| Tháng 12 | 4.992 | 10.477 | ▲ 109,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 109.268 | 208.593 | ▲ 90,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,1% | 83,5% | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 89,7% | 92,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 93,7% | 90,1% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 93,9% | 64,1% | ▼ 31,7% |
| Tháng 5 | 79,5% | 77,1% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 91,8% | 87,2% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 93,1% | 89,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 87,8% | 86,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 89,1% | 87,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 83,5% | 74,5% | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 87,0% | 92,4% | ▲ 6,2% |
| Tháng 12 | 87,4% | 80,9% | ▼ 7,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,1% | 83,8% | ▼ 6,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.