Leonardo da Vinci (FCO) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 30.039 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 264 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.335 | 29.263 | ▲ 25,4% |
| Tháng 2 | 20.738 | 25.515 | ▲ 23,0% |
| Tháng 3 | 21.219 | 31.151 | ▲ 46,8% |
| Tháng 4 | 22.129 | 31.279 | ▲ 41,3% |
| Tháng 5 | 24.366 | 35.761 | ▲ 46,8% |
| Tháng 6 | 43.659 | 59.829 | ▲ 37,0% |
| Tháng 7 | 53.227 | 67.805 | ▲ 27,4% |
| Tháng 8 | 53.738 | 71.087 | ▲ 32,3% |
| Tháng 9 | 44.884 | 55.272 | ▲ 23,1% |
| Tháng 10 | 27.651 | 31.569 | ▲ 14,2% |
| Tháng 11 | 27.440 | 29.108 | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 31.842 | 30.039 | ▼ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 394.228 | 497.678 | ▲ 26,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 186 | 262 | ▲ 40,9% |
| Tháng 2 | 169 | 231 | ▲ 36,7% |
| Tháng 3 | 186 | 269 | ▲ 44,6% |
| Tháng 4 | 180 | 262 | ▲ 45,6% |
| Tháng 5 | 186 | 256 | ▲ 37,6% |
| Tháng 6 | 348 | 476 | ▲ 36,8% |
| Tháng 7 | 386 | 501 | ▲ 29,8% |
| Tháng 8 | 367 | 502 | ▲ 36,8% |
| Tháng 9 | 350 | 439 | ▲ 25,4% |
| Tháng 10 | 189 | 246 | ▲ 30,2% |
| Tháng 11 | 213 | 241 | ▲ 13,1% |
| Tháng 12 | 269 | 264 | ▼ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.029 | 3.949 | ▲ 30,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.110 | 47.010 | ▲ 51,1% |
| Tháng 2 | 27.344 | 41.313 | ▲ 51,1% |
| Tháng 3 | 33.156 | 49.011 | ▲ 47,8% |
| Tháng 4 | 33.480 | 48.090 | ▲ 43,6% |
| Tháng 5 | 34.596 | 46.899 | ▲ 35,6% |
| Tháng 6 | 62.667 | 85.812 | ▲ 36,9% |
| Tháng 7 | 68.337 | 90.249 | ▲ 32,1% |
| Tháng 8 | 66.940 | 92.568 | ▲ 38,3% |
| Tháng 9 | 63.414 | 81.186 | ▲ 28,0% |
| Tháng 10 | 34.708 | 44.442 | ▲ 28,0% |
| Tháng 11 | 38.288 | 43.420 | ▲ 13,4% |
| Tháng 12 | 48.121 | 47.585 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 542.161 | 717.585 | ▲ 32,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 62,2% | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 75,8% | 61,8% | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 64,0% | 63,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 66,1% | 65,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 70,4% | 76,3% | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 69,7% | 69,7% | 0,0% |
| Tháng 7 | 77,9% | 75,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 80,3% | 76,8% | ▼ 4,4% |
| Tháng 9 | 70,8% | 68,1% | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 79,7% | 71,0% | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 71,7% | 67,0% | ▼ 6,6% |
| Tháng 12 | 66,2% | 63,1% | ▼ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,3% | 68,3% | ▼ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.