Orio al Serio (BGY) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 6.464 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 45 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 759 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 800 | 1.030 | ▲ 28,7% |
| Tháng 4 | 4.818 | 13.745 | ▲ 185,3% |
| Tháng 5 | 10.541 | 18.377 | ▲ 74,3% |
| Tháng 6 | 19.561 | 27.969 | ▲ 43,0% |
| Tháng 7 | 21.617 | 33.928 | ▲ 57,0% |
| Tháng 8 | 22.601 | 31.281 | ▲ 38,4% |
| Tháng 9 | 17.597 | 20.724 | ▲ 17,8% |
| Tháng 10 | 10.366 | 12.669 | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 534 | 4.512 | ▲ 744,9% |
| Tháng 12 | 1.333 | 6.464 | ▲ 384,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 41 | 128 | ▲ 212,2% |
| Tháng 5 | 93 | 142 | ▲ 52,7% |
| Tháng 6 | 134 | 182 | ▲ 35,8% |
| Tháng 7 | 140 | 213 | ▲ 52,1% |
| Tháng 8 | 195 | 213 | ▲ 9,2% |
| Tháng 9 | 123 | 130 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 84 | 95 | ▲ 13,1% |
| Tháng 11 | 4 | 27 | ▲ 575,0% |
| Tháng 12 | 10 | 45 | ▲ 350,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 936 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.248 | 1.656 | ▲ 32,7% |
| Tháng 4 | 6.666 | 22.582 | ▲ 238,8% |
| Tháng 5 | 14.864 | 25.113 | ▲ 69,0% |
| Tháng 6 | 22.192 | 31.719 | ▲ 42,9% |
| Tháng 7 | 23.809 | 36.761 | ▲ 54,4% |
| Tháng 8 | 28.416 | 35.955 | ▲ 26,5% |
| Tháng 9 | 20.589 | 22.977 | ▲ 11,6% |
| Tháng 10 | 14.064 | 16.839 | ▲ 19,7% |
| Tháng 11 | 720 | 5.133 | ▲ 612,9% |
| Tháng 12 | 1.560 | 8.141 | ▲ 421,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,1% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 64,1% | 62,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 72,3% | 60,9% | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 70,9% | 73,2% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 88,1% | 88,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 90,8% | 92,3% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 79,5% | 87,0% | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 85,5% | 90,2% | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 73,7% | 75,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 74,2% | 87,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 12 | 85,4% | 79,4% | ▼ 7,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.