Napoli (NAP) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 11/2024 có 7 lượt khách bay giữa Napoli và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 3 | 350 | ▲ 11.566,7% |
| Tháng 4 | 9.404 | 4.992 | ▼ 46,9% |
| Tháng 5 | 9.613 | 10.240 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 17.221 | 18.641 | ▲ 8,2% |
| Tháng 7 | 32.529 | 36.824 | ▲ 13,2% |
| Tháng 8 | 35.509 | 39.836 | ▲ 12,2% |
| Tháng 9 | 16.361 | 14.796 | ▼ 9,6% |
| Tháng 10 | 8.781 | 7.288 | ▼ 17,0% |
| Tháng 11 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 71 | 34 | ▼ 52,1% |
| Tháng 5 | 79 | 71 | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 132 | 123 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 253 | 254 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 276 | 266 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 118 | 94 | ▼ 20,3% |
| Tháng 10 | 66 | 53 | ▼ 19,7% |
| Tháng 11 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 12 | – |
| Tháng 3 | 16 | 376 | ▲ 2.250,0% |
| Tháng 4 | 12.552 | 6.300 | ▼ 49,8% |
| Tháng 5 | 13.315 | 12.581 | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 20.996 | 21.482 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 38.945 | 43.308 | ▲ 11,2% |
| Tháng 8 | 40.062 | 44.174 | ▲ 10,3% |
| Tháng 9 | 19.375 | 17.216 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 11.776 | 9.648 | ▼ 18,1% |
| Tháng 11 | 11 | 16 | ▲ 45,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 8,3% | – |
| Tháng 3 | 18,8% | 93,1% | ▲ 395,2% |
| Tháng 4 | 74,9% | 79,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 72,2% | 81,4% | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 82,0% | 86,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 83,5% | 85,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 88,6% | 90,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 84,4% | 85,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 74,6% | 75,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 9,1% | 43,8% | ▲ 381,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.