München Franz Josef Strauss (MUC) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 1 lượt khách bay giữa München Franz Josef Strauss và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 5 | 165 | ▲ 3.200,0% |
| Tháng 4 | 2.996 | 5.857 | ▲ 95,5% |
| Tháng 5 | 7.744 | 15.808 | ▲ 104,1% |
| Tháng 6 | 17.446 | 18.594 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 19.117 | 18.669 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 18.900 | 20.287 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 19.880 | 22.292 | ▲ 12,1% |
| Tháng 10 | 13.917 | 14.581 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 368 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | 1 | ▼ 96,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 34 | 59 | ▲ 73,5% |
| Tháng 5 | 75 | 132 | ▲ 76,0% |
| Tháng 6 | 143 | 146 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 164 | 144 | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 163 | 169 | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 147 | 154 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 121 | 118 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | – | – |
| Tháng 2 | 8 | – | – |
| Tháng 3 | 33 | 368 | ▲ 1.015,2% |
| Tháng 4 | 4.128 | 9.203 | ▲ 122,9% |
| Tháng 5 | 9.601 | 19.108 | ▲ 99,0% |
| Tháng 6 | 21.121 | 21.742 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 22.540 | 21.448 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 21.381 | 23.163 | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 21.628 | 24.011 | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 17.938 | 18.461 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 714 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | 4 | ▼ 93,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,0% | – | – |
| Tháng 2 | 12,5% | – | – |
| Tháng 3 | 15,2% | 44,8% | ▲ 194,7% |
| Tháng 4 | 72,6% | 63,6% | ▼ 12,4% |
| Tháng 5 | 80,7% | 82,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 82,6% | 85,5% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 84,8% | 87,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 88,4% | 87,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 91,9% | 92,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 77,6% | 79,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 51,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | 25,0% | ▼ 50,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.