Milano-Linate (LIN) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 26.785 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 256 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.223 | 19.344 | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 14.172 | 19.280 | ▲ 36,0% |
| Tháng 3 | 15.218 | 22.511 | ▲ 47,9% |
| Tháng 4 | 17.587 | 25.111 | ▲ 42,8% |
| Tháng 5 | 16.069 | 29.154 | ▲ 81,4% |
| Tháng 6 | 25.949 | 38.240 | ▲ 47,4% |
| Tháng 7 | 27.342 | 41.014 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 27.927 | 46.830 | ▲ 67,7% |
| Tháng 9 | 27.593 | 36.526 | ▲ 32,4% |
| Tháng 10 | 20.600 | 28.216 | ▲ 37,0% |
| Tháng 11 | 18.516 | 30.306 | ▲ 63,7% |
| Tháng 12 | 19.297 | 26.785 | ▲ 38,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 248.493 | 363.317 | ▲ 46,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 153 | 190 | ▲ 24,2% |
| Tháng 2 | 121 | 182 | ▲ 50,4% |
| Tháng 3 | 134 | 208 | ▲ 55,2% |
| Tháng 4 | 219 | 267 | ▲ 21,9% |
| Tháng 5 | 209 | 289 | ▲ 38,3% |
| Tháng 6 | 330 | 340 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 348 | 396 | ▲ 13,8% |
| Tháng 8 | 352 | 475 | ▲ 34,9% |
| Tháng 9 | 348 | 315 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 211 | 269 | ▲ 27,5% |
| Tháng 11 | 158 | 260 | ▲ 64,6% |
| Tháng 12 | 191 | 256 | ▲ 34,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.774 | 3.447 | ▲ 24,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.782 | 35.174 | ▲ 41,9% |
| Tháng 2 | 20.294 | 32.928 | ▲ 62,3% |
| Tháng 3 | 23.482 | 37.159 | ▲ 58,2% |
| Tháng 4 | 36.491 | 45.568 | ▲ 24,9% |
| Tháng 5 | 35.333 | 46.809 | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 45.850 | 46.157 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 36.992 | 47.907 | ▲ 29,5% |
| Tháng 8 | 47.686 | 62.437 | ▲ 30,9% |
| Tháng 9 | 45.243 | 46.312 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 34.146 | 47.015 | ▲ 37,7% |
| Tháng 11 | 28.772 | 45.484 | ▲ 58,1% |
| Tháng 12 | 34.819 | 46.192 | ▲ 32,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 413.890 | 539.142 | ▲ 30,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,5% | 55,0% | ▼ 25,2% |
| Tháng 2 | 69,8% | 58,6% | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 64,8% | 60,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 48,2% | 55,1% | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 45,5% | 62,3% | ▲ 36,9% |
| Tháng 6 | 56,6% | 82,8% | ▲ 46,3% |
| Tháng 7 | 73,9% | 85,6% | ▲ 15,8% |
| Tháng 8 | 58,6% | 75,0% | ▲ 28,0% |
| Tháng 9 | 61,0% | 78,9% | ▲ 29,3% |
| Tháng 10 | 60,3% | 60,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 64,4% | 66,6% | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 55,4% | 58,0% | ▲ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,0% | 66,5% | ▲ 9,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.