Nice - Côte d'Azur (NCE) – Rennes - Saint-Jacques (RNS)
Tháng 12/2024 có 6.534 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Rennes - Saint-Jacques, tính cả hai chiều, trên 40 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.465 | 3.412 | ▼ 23,6% |
| Tháng 2 | 5.988 | 6.084 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 4.119 | 7.384 | ▲ 79,3% |
| Tháng 4 | 9.234 | 7.521 | ▼ 18,6% |
| Tháng 5 | 10.435 | 7.184 | ▼ 31,2% |
| Tháng 6 | 9.407 | 6.300 | ▼ 33,0% |
| Tháng 7 | 9.286 | 9.231 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 10.445 | 8.846 | ▼ 15,3% |
| Tháng 9 | 8.912 | 6.355 | ▼ 28,7% |
| Tháng 10 | 8.249 | 5.822 | ▼ 29,4% |
| Tháng 11 | 4.292 | 4.402 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 5.692 | 6.534 | ▲ 14,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 90.524 | 79.075 | ▼ 12,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 36 | 37 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 24 | 50 | ▲ 108,3% |
| Tháng 4 | 54 | 44 | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 62 | 42 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 56 | 37 | ▼ 33,9% |
| Tháng 7 | 64 | 52 | ▼ 18,8% |
| Tháng 8 | 72 | 50 | ▼ 30,6% |
| Tháng 9 | 58 | 38 | ▼ 34,5% |
| Tháng 10 | 51 | 36 | ▼ 29,4% |
| Tháng 11 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 42 | 40 | ▼ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 575 | 474 | ▼ 17,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.208 | 3.972 | ▼ 23,7% |
| Tháng 2 | 6.696 | 6.882 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 4.464 | 8.388 | ▲ 87,9% |
| Tháng 4 | 10.044 | 8.184 | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 11.532 | 7.812 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 10.416 | 6.792 | ▼ 34,8% |
| Tháng 7 | 9.892 | 9.642 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 10.972 | 9.300 | ▼ 15,2% |
| Tháng 9 | 10.104 | 7.068 | ▼ 30,0% |
| Tháng 10 | 9.360 | 6.696 | ▼ 28,5% |
| Tháng 11 | 4.728 | 4.836 | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 6.792 | 7.440 | ▲ 9,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 100.208 | 87.012 | ▼ 13,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 85,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 89,4% | 88,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 92,3% | 88,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 91,9% | 91,9% | 0,0% |
| Tháng 5 | 90,5% | 92,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 90,3% | 92,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 93,9% | 95,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 95,2% | 95,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 88,2% | 89,9% | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 88,1% | 86,9% | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 90,8% | 91,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 83,8% | 87,8% | ▲ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,0% | 90,5% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.