Marseille Provence (MRS) – Rennes - Saint-Jacques (RNS)
Tháng 12/2024 có 5.821 lượt khách bay giữa Marseille Provence và Rennes - Saint-Jacques, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.336 | 4.680 | ▲ 7,9% |
| Tháng 2 | 5.056 | 2.730 | ▼ 46,0% |
| Tháng 3 | 2.640 | 3.064 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 4.529 | 4.453 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 6.190 | 7.780 | ▲ 25,7% |
| Tháng 6 | 5.922 | 6.201 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 6.213 | 7.030 | ▲ 13,1% |
| Tháng 8 | 5.933 | 7.161 | ▲ 20,7% |
| Tháng 9 | 5.567 | 6.745 | ▲ 21,2% |
| Tháng 10 | 6.198 | 7.412 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 3.513 | 3.580 | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 6.040 | 5.821 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 62.137 | 66.657 | ▲ 7,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 2 | 32 | 16 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 36 | 46 | ▲ 27,8% |
| Tháng 6 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 9 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 10 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 12 | 36 | 36 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 367 | 409 | ▲ 11,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.094 | 5.040 | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 5.904 | 2.880 | ▼ 51,2% |
| Tháng 3 | 2.880 | 3.240 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 4.680 | 4.680 | 0,0% |
| Tháng 5 | 6.480 | 8.184 | ▲ 26,3% |
| Tháng 6 | 6.120 | 6.552 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 6.481 | 7.344 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 6.120 | 7.344 | ▲ 20,0% |
| Tháng 9 | 5.760 | 7.200 | ▲ 25,0% |
| Tháng 10 | 6.480 | 7.776 | ▲ 20,0% |
| Tháng 11 | 3.780 | 3.780 | 0,0% |
| Tháng 12 | 6.498 | 6.480 | ▼ 0,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 66.277 | 70.500 | ▲ 6,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,1% | 92,9% | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 85,6% | 94,8% | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 91,7% | 94,6% | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 96,8% | 95,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 95,5% | 95,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 96,8% | 94,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 95,9% | 95,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 96,9% | 97,5% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 96,6% | 93,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 95,6% | 95,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 92,9% | 94,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 93,0% | 89,8% | ▼ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,5% | 94,5% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.