Charles-de-Gaulle (CDG) – Rennes - Saint-Jacques (RNS)
Tháng 12/2024 có 4.969 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Rennes - Saint-Jacques, tính cả hai chiều, trên 73 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.385 | 4.987 | ▼ 32,5% |
| Tháng 2 | 7.269 | 5.301 | ▼ 27,1% |
| Tháng 3 | 7.479 | 5.742 | ▼ 23,2% |
| Tháng 4 | 6.415 | 5.170 | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 6.273 | 4.815 | ▼ 23,2% |
| Tháng 6 | 5.794 | 6.114 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 5.419 | 5.190 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 5.553 | 5.084 | ▼ 8,4% |
| Tháng 9 | 6.002 | 5.366 | ▼ 10,6% |
| Tháng 10 | 6.165 | 5.502 | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 5.840 | 4.591 | ▼ 21,4% |
| Tháng 12 | 5.853 | 4.969 | ▼ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 75.447 | 62.831 | ▼ 16,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 73 | ▼ 40,2% |
| Tháng 2 | 111 | 75 | ▼ 32,4% |
| Tháng 3 | 112 | 83 | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 93 | 71 | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 95 | 74 | ▼ 22,1% |
| Tháng 6 | 84 | 88 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 78 | 65 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 72 | 62 | ▼ 13,9% |
| Tháng 9 | 88 | 72 | ▼ 18,2% |
| Tháng 10 | 87 | 77 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 77 | 61 | ▼ 20,8% |
| Tháng 12 | 80 | 73 | ▼ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.099 | 874 | ▼ 20,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.608 | 6.563 | ▼ 31,7% |
| Tháng 2 | 8.678 | 7.129 | ▼ 17,8% |
| Tháng 3 | 9.038 | 6.860 | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 7.237 | 5.828 | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 7.460 | 5.912 | ▼ 20,8% |
| Tháng 6 | 6.482 | 7.000 | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 6.121 | 6.064 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 6.218 | 5.752 | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 6.881 | 6.552 | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 6.970 | 6.477 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 6.713 | 5.258 | ▼ 21,7% |
| Tháng 12 | 6.897 | 6.048 | ▼ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 88.303 | 75.443 | ▼ 14,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 76,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 83,8% | 74,4% | ▼ 11,2% |
| Tháng 3 | 82,8% | 83,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 88,6% | 88,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 84,1% | 81,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 89,4% | 87,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 88,5% | 85,6% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 89,3% | 88,4% | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 87,2% | 81,9% | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 88,5% | 84,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 87,0% | 87,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 12 | 84,9% | 82,2% | ▼ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,9% | 83,5% | ▼ 2,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.