Saint-Exupéry (LYS) – Rennes - Saint-Jacques (RNS)
Tháng 12/2024 có 5.069 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Rennes - Saint-Jacques, tính cả hai chiều, trên 94 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.134 | 7.012 | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 9.868 | 6.531 | ▼ 33,8% |
| Tháng 3 | 11.720 | 7.577 | ▼ 35,3% |
| Tháng 4 | 8.549 | 6.588 | ▼ 22,9% |
| Tháng 5 | 7.167 | 4.893 | ▼ 31,7% |
| Tháng 6 | 8.279 | 7.718 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 4.437 | 4.513 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 852 | 1.102 | ▲ 29,3% |
| Tháng 9 | 6.806 | 5.238 | ▼ 23,0% |
| Tháng 10 | 7.189 | 6.354 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 7.842 | 6.923 | ▼ 11,7% |
| Tháng 12 | 6.748 | 5.069 | ▼ 24,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.591 | 69.518 | ▼ 22,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 137 | 108 | ▼ 21,2% |
| Tháng 2 | 131 | 112 | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 161 | 111 | ▼ 31,1% |
| Tháng 4 | 119 | 110 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 118 | 84 | ▼ 28,8% |
| Tháng 6 | 134 | 120 | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 67 | 82 | ▲ 22,4% |
| Tháng 8 | 14 | 20 | ▲ 42,9% |
| Tháng 9 | 110 | 107 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 114 | 116 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 118 | 111 | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 102 | 94 | ▼ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.325 | 1.175 | ▼ 11,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.041 | 10.272 | ▼ 21,2% |
| Tháng 2 | 12.777 | 10.000 | ▼ 21,7% |
| Tháng 3 | 14.801 | 9.733 | ▼ 34,2% |
| Tháng 4 | 10.286 | 8.866 | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 8.993 | 6.817 | ▼ 24,2% |
| Tháng 6 | 10.185 | 9.676 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 5.164 | 6.328 | ▲ 22,5% |
| Tháng 8 | 1.112 | 1.664 | ▲ 49,6% |
| Tháng 9 | 8.361 | 8.876 | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 8.808 | 9.728 | ▲ 10,4% |
| Tháng 11 | 11.057 | 9.156 | ▼ 17,2% |
| Tháng 12 | 9.368 | 7.336 | ▼ 21,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 113.953 | 98.452 | ▼ 13,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,7% | 68,3% | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 77,2% | 65,3% | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 79,2% | 77,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 83,1% | 74,3% | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 79,7% | 71,8% | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 81,3% | 79,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 85,9% | 71,3% | ▼ 17,0% |
| Tháng 8 | 76,6% | 66,2% | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 81,4% | 59,0% | ▼ 27,5% |
| Tháng 10 | 81,6% | 65,3% | ▼ 20,0% |
| Tháng 11 | 70,9% | 75,6% | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 72,0% | 69,1% | ▼ 4,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,9% | 70,3% | ▼ 10,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.