Gatwick (LGW) – Rennes - Saint-Jacques (RNS)
Tháng 12/2024 có 12.602 lượt khách bay giữa Gatwick và Rennes - Saint-Jacques, tính cả hai chiều, trên 99 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.856 | 2.585 | ▲ 39,3% |
| Tháng 2 | 1.884 | 3.763 | ▲ 99,7% |
| Tháng 3 | 2.384 | 4.460 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 1.808 | 2.908 | ▲ 60,8% |
| Tháng 5 | 2.223 | 2.671 | ▲ 20,2% |
| Tháng 6 | 2.437 | 2.655 | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 5.480 | 6.361 | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 6.188 | 6.899 | ▲ 11,5% |
| Tháng 9 | 2.216 | 2.402 | ▲ 8,4% |
| Tháng 10 | 2.354 | 3.740 | ▲ 58,9% |
| Tháng 11 | 2.659 | 5.330 | ▲ 100,5% |
| Tháng 12 | 5.207 | 12.602 | ▲ 142,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 36.696 | 56.376 | ▲ 53,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 3 | 18 | 34 | ▲ 88,9% |
| Tháng 4 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 32 | ▲ 77,8% |
| Tháng 11 | 20 | 42 | ▲ 110,0% |
| Tháng 12 | 38 | 99 | ▲ 160,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 274 | 422 | ▲ 54,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.928 | 3.600 | ▲ 23,0% |
| Tháng 2 | 2.544 | 4.968 | ▲ 95,3% |
| Tháng 3 | 3.146 | 5.678 | ▲ 80,5% |
| Tháng 4 | 2.184 | 3.254 | ▲ 49,0% |
| Tháng 5 | 2.496 | 3.168 | ▲ 26,9% |
| Tháng 6 | 2.808 | 3.240 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 6.360 | 7.308 | ▲ 14,9% |
| Tháng 8 | 6.672 | 7.346 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 2.808 | 2.808 | 0,0% |
| Tháng 10 | 2.988 | 5.160 | ▲ 72,7% |
| Tháng 11 | 3.458 | 7.032 | ▲ 103,4% |
| Tháng 12 | 6.798 | 17.272 | ▲ 154,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 45.190 | 70.834 | ▲ 56,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,4% | 71,8% | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 74,1% | 75,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 75,8% | 78,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 82,8% | 89,4% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 89,1% | 84,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 86,8% | 81,9% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 86,2% | 87,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 92,7% | 93,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 78,9% | 85,5% | ▲ 8,4% |
| Tháng 10 | 78,8% | 72,5% | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 76,9% | 75,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 76,6% | 73,0% | ▼ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,2% | 80,8% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.