Amsterdam Schiphol (AMS) – Rennes - Saint-Jacques (RNS)
Tháng 12/2024 có 3.969 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Rennes - Saint-Jacques, tính cả hai chiều, trên 61 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.119 | 3.828 | ▲ 80,7% |
| Tháng 2 | 2.886 | 4.347 | ▲ 50,6% |
| Tháng 3 | 3.197 | 4.152 | ▲ 29,9% |
| Tháng 4 | 4.255 | 4.486 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 4.204 | 4.575 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 4.217 | 4.631 | ▲ 9,8% |
| Tháng 7 | 4.005 | 4.673 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 3.906 | 4.831 | ▲ 23,7% |
| Tháng 9 | 4.568 | 4.393 | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 4.695 | 4.332 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 3.360 | 4.247 | ▲ 26,4% |
| Tháng 12 | 3.389 | 3.969 | ▲ 17,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.801 | 52.464 | ▲ 17,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 62 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 48 | 58 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 58 | 56 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 47 | 58 | ▲ 23,4% |
| Tháng 12 | 51 | 61 | ▲ 19,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 616 | 713 | ▲ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.888 | 5.560 | ▲ 92,5% |
| Tháng 2 | 3.345 | 5.448 | ▲ 62,9% |
| Tháng 3 | 3.792 | 5.192 | ▲ 36,9% |
| Tháng 4 | 5.152 | 4.952 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 5.072 | 5.352 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 5.025 | 5.376 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 4.632 | 5.377 | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 4.632 | 5.424 | ▲ 17,1% |
| Tháng 9 | 5.649 | 5.304 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 5.473 | 5.224 | ▼ 4,5% |
| Tháng 11 | 4.196 | 5.296 | ▲ 26,2% |
| Tháng 12 | 4.824 | 5.381 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 54.680 | 63.886 | ▲ 16,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,4% | 68,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 86,3% | 79,8% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 84,3% | 80,0% | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 82,6% | 90,6% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 82,9% | 85,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 83,9% | 86,1% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 86,5% | 86,9% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 84,3% | 89,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 80,9% | 82,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 85,8% | 82,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 11 | 80,1% | 80,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 70,3% | 73,8% | ▲ 5,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,8% | 82,2% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.