520 km · Nội địa

Eduardo Gomes (MAO) – Tefé (TFF)

Tháng 7/2026 có 30 chuyến bay khai thác giữa Eduardo Gomes và Tefé, tính cả hai chiều; 86,7% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14626▼ 43,5%
Tháng 24622▼ 52,2%
Tháng 34726▼ 44,7%
Tháng 44420▼ 54,5%
Tháng 53926▼ 33,3%
Tháng 63825▼ 34,2%
Tháng 74430▼ 31,8%
Tháng 844––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)304175▼ 42,4%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,1%92,3%▲ 21,3%
Tháng 289,1%90,9%▲ 2,0%
Tháng 387,2%88,5%▲ 1,5%
Tháng 484,1%90,0%▲ 7,0%
Tháng 597,4%80,8%▼ 17,0%
Tháng 692,1%92,0%▼ 0,1%
Tháng 797,7%86,7%▼ 11,3%
Tháng 879,5%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,1%88,7%▼ 0,4%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 160▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)101▼ 90,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 77,6%
  2. Azul Conecta 22,4%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

MAO → TFF

Chuyến theo lịch
411
Chuyến khai thác
402
Bị huỷ
9 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
89,3%

TFF → MAO

Chuyến theo lịch
401
Chuyến khai thác
389
Bị huỷ
12 · 3,0%
Tỷ lệ đúng giờ
86,4%

MAO → TFF và TFF → MAO tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 630 77,6% 87,1% 19
Azul Conecta 2F 182 22,4% 90,6% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận812MAO–TFF

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 104 · 104 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 124 · 124 chuyến ghi nhận · 123 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 104 · 104 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 183 · 183 chuyến ghi nhận · 183 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 183 · 183 chuyến ghi nhận · 182 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—96104
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94104
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183183
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182183
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113114
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 153 · 153 chuyến ghi nhận · 149 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 132 · 132 chuyến ghi nhận · 127 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 149 · 149 chuyến ghi nhận · 145 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 43 · 43 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 168 · 168 chuyến ghi nhận · 168 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 51 · 51 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—149153
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—127132
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—145149
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—3843
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—168168
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—116116
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4851

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 78 · 78 chuyến ghi nhận · 72 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 74 · 74 chuyến ghi nhận · 73 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 64 · 64 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 65 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 63 · 63 chuyến ghi nhận · 63 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 44 · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 80 · 80 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 84 · 84 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7278
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6870
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7374
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8288
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8284

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,6% 695
  • Trễ trên 15 phút 11,8% 96
  • Bị huỷ 2,6% 21
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

5
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD4183 MAO → TFF 287 88,9%
AD4184 TFF → MAO 287 84,8%
2F5300 MAO → TFF 91 91,1%
2F5301 TFF → MAO 91 90,0%
AD2683 MAO → TFF 33 87,9%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 30 −31,8% 1 86,7%
tháng 6/2026 25 −34,2% 0 92,0%
tháng 5/2026 26 −33,3% 0 80,8%
tháng 4/2026 20 −54,5% 0 90,0%
tháng 3/2026 26 −44,7% 0 88,5%
tháng 2/2026 22 −52,2% 0 90,9%
tháng 1/2026 26 −43,5% 0 92,3%
tháng 12/2025 24 −58,6% 0 66,7%
tháng 11/2025 22 −63,3% 0 90,9%
tháng 10/2025 28 −44,0% 0 89,3%
tháng 9/2025 26 0 96,2%
tháng 8/2025 44 0 79,5%
tháng 7/2025 44 0 97,7%
tháng 6/2025 38 0 92,1%
tháng 5/2025 39 1 97,4%
tháng 4/2025 44 0 84,1%
tháng 3/2025 47 1 87,2%
tháng 2/2025 46 2 89,1%
tháng 1/2025 46 6 76,1%
tháng 12/2024 58 2 77,6%
tháng 11/2024 60 6 96,7%
tháng 10/2024 50 2 92,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…