AD2683

AD2683 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Tabatinga. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 42723▼ 14,8%
Tháng 52825▼ 10,7%
Tháng 62745▲ 66,7%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196232▲ 18,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%93,1%▲ 4,3%
Tháng 296,4%91,7%▼ 4,9%
Tháng 388,0%83,9%▼ 4,7%
Tháng 496,2%85,7%▼ 10,9%
Tháng 585,2%87,0%▲ 2,1%
Tháng 696,2%86,7%▼ 9,9%
Tháng 796,8%84,6%▼ 12,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,6%87,5%▼ 5,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 625
  • Bị huỷ 3,7% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAO–TBT550 90,3%
  2. TBT–MAO33 87,5%
  3. TFF–TBT33 81,3%
  4. MAO–TFF33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MAO TBT Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Tabatinga 1.105 -1,4 phút 90,3% 550
TBT MAO Sân bay quốc tế Tabatinga – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 1.105 2,4 phút 87,5% 33
TFF TBT Sân bay Tefé – Sân bay quốc tế Tabatinga 586 11,1 phút 81,3% 33
MAO TFF Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay Tefé 520 7,7 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 89,5% 1
tháng 11/2024 25 23 91,3% 2
tháng 12/2024 28 26 73,1% 2
tháng 1/2025 30 28 89,3% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 25 25 88,0% 0
tháng 4/2025 27 26 96,2% 1
tháng 5/2025 28 27 85,2% 1
tháng 6/2025 27 26 96,2% 1
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 30 100,0% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 28 96,4% 3
tháng 11/2025 28 27 85,2% 1
tháng 12/2025 28 26 80,8% 2
tháng 1/2026 30 29 93,1% 1
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 23 21 85,7% 2
tháng 5/2026 25 23 87,0% 2
tháng 6/2026 45 45 86,7% 0
tháng 7/2026 54 52 84,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…