2F5300
2F5300 của Azul Conecta là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Tefé. Trong 182 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2025, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 182 chuyến
- Chậm trung bình4,6 phút
- Tháng 8/202518
- Bị huỷ10,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5300 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 16 | – |
| Tháng 6 | – | 14 | – |
| Tháng 7 | – | 18 | – |
| Tháng 8 | – | 18 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | – |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5300 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,0% | – |
| Tháng 2 | – | 93,3% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 94,4% | – |
| Tháng 8 | – | 87,5% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | – |
| Tháng 11 | 94,4% | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5300 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5300 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 6 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 89,6% 163
- Bị huỷ 10,4% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/8/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TFF IRZ Sân bay Tefé – Sân bay Tapuruquara | 335 | -1,5 phút | 89,0% | 91 |
| MAO TFF Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay Tefé | 520 | 9,5 phút | 91,1% | 91 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 16 | 93,8% | 2 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 15 | 80,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 18 | 15 | 80,0% | 3 |
| tháng 5/2025 | 16 | 10 | 100,0% | 6 |
| tháng 6/2025 | 14 | 12 | 100,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 16 | 87,5% | 2 |