ICAO ACN

Azul Conecta

Tháng 8/2026 Azul Conecta khai thác 1.084 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 3.984 lượt khách và 35 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 7.579 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 31,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.502938▼ 37,5%
Tháng 21.397758▼ 45,7%
Tháng 31.410954▼ 32,3%
Tháng 41.351888▼ 34,3%
Tháng 51.445893▼ 38,2%
Tháng 61.283984▼ 23,3%
Tháng 71.3541.080▼ 20,2%
Tháng 81.3691.084▼ 20,8%
Tháng 91.271––
Tháng 101.265–đang tích luỹ
Tháng 111.029––
Tháng 121.018––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)11.1117.579▼ 31,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.0333.511▼ 30,2%
Tháng 24.6172.806▼ 39,2%
Tháng 34.3523.353▼ 23,0%
Tháng 44.4903.108▼ 30,8%
Tháng 55.0903.114▼ 38,8%
Tháng 63.4703.664▲ 5,6%
Tháng 75.3874.316▼ 19,9%
Tháng 84.0583.984▼ 1,8%
Tháng 94.824––
Tháng 104.608–đang tích luỹ
Tháng 113.784––
Tháng 123.485––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)36.49727.856▼ 23,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–41–
Tháng 25731▼ 46,2%
Tháng 36034▼ 43,2%
Tháng 45428▼ 47,3%
Tháng 55927▼ 53,3%
Tháng 6135▲ 2.818,6%
Tháng 76243▼ 30,4%
Tháng 86535▼ 46,8%
Tháng 9–––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1250––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%80,5%▲ 4,7%
Tháng 278,0%80,5%▲ 3,3%
Tháng 381,4%72,0%▼ 11,5%
Tháng 476,8%83,8%▲ 9,1%
Tháng 582,2%85,3%▲ 3,7%
Tháng 676,9%92,2%▲ 19,9%
Tháng 780,2%93,3%▲ 16,3%
Tháng 886,1%––
Tháng 989,8%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1277,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%83,9%▲ 6,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1234173▼ 26,1%
Tháng 2180193▲ 7,2%
Tháng 3136176▲ 29,4%
Tháng 4185110▼ 40,5%
Tháng 594158▲ 68,1%
Tháng 6211145▼ 31,3%
Tháng 7220171▼ 22,3%
Tháng 8221––
Tháng 9179––
Tháng 10216–đang tích luỹ
Tháng 11185––
Tháng 12156––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2601.126▼ 10,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 11.548967▼ 37,5%
Tháng 21.392835▼ 40,0%
Tháng 31.334926▼ 30,6%
Tháng 41.345869▼ 35,4%
Tháng 51.338893▼ 33,3%
Tháng 61.344979▼ 27,2%
Tháng 71.4761.106▼ 25,1%
Tháng 81.449––
Tháng 91.390––
Tháng 101.356–đang tích luỹ
Tháng 111.101––
Tháng 121.068––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.7776.575▼ 32,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.6178.073▼ 24,0%
Tháng 210.0336.534▼ 34,9%
Tháng 39.9977.920▼ 20,8%
Tháng 49.6617.299▼ 24,4%
Tháng 510.6497.542▼ 29,2%
Tháng 69.4948.298▼ 12,6%
Tháng 710.7049.135▼ 14,7%
Tháng 810.2579.000▼ 12,3%
Tháng 910.455––
Tháng 109.561–đang tích luỹ
Tháng 117.685––
Tháng 127.579––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)81.41263.801▼ 21,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 147,4%43,5%▼ 8,3%
Tháng 246,0%42,9%▼ 6,7%
Tháng 343,5%42,3%▼ 2,8%
Tháng 446,5%42,6%▼ 8,4%
Tháng 547,8%41,3%▼ 13,6%
Tháng 636,5%44,2%▲ 20,8%
Tháng 750,3%47,2%▼ 6,1%
Tháng 839,6%44,3%▲ 11,9%
Tháng 946,1%––
Tháng 1048,2%–đang tích luỹ
Tháng 1149,2%––
Tháng 1246,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)44,7%43,5%▼ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.770 1.582 1.702 1.790 1.633 1.739 1.948 1.954 1.768 1.737 1.577 1.677
2025 1.502 1.397 1.410 1.351 1.445 1.283 1.354 1.369 1.271 1.265 1.029 1.018
2026 938 758 954 888 893 984 1.080 1.084

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
ACN5198VCP–AQA77,2%432
ACN5199AQA–VCP82,4%432
ACN5342MAO–LBR3 chặng83,1%413
ACN5108BEL–CKS6 chặng74,3%404
ACN5327TUR–BEL4 chặng87,5%402
ACN5362REC–SET3 chặng86,9%397
ACN5102REC–CAU4 chặng84,1%352
ACN5216VCP–AQA76,3%322
Xem cả 52 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AQA–VCPSân bay Araraquara · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas41.508
CWB–GGJSân bay quốc tế Afonso Pena · Sân bay Guaíra2528
BEL–BVSSân bay quốc tế Val de Cães · Sân bay Breves5489
CWB–UMUSân bay quốc tế Afonso Pena · Sân bay Orlando de Carvalho3433
CNF–PYTSân bay quốc tế Tancredo Neves · Sân bay Pedro Rabelo de Souza2422
CWB–UVISân bay quốc tế Afonso Pena · Sân bay José Cleto2418
BEL–CKSSân bay quốc tế Val de Cães · Sân bay Carajás2369
MAO–MNXSân bay quốc tế Eduardo Gomes · Sân bay Manicoré2358
Danh mục đường bayTổng cộng 26 cặp sân bay

Tính từ 52 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất19:00–20:006,2phút · 699 chuyến ghi nhận · 563 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,0phút19:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận26.379Azul Conecta

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
05:00Chưa có số liệu———
06:0082,4%16,2 phút729820
07:0085,2%10,2 phút1.4991.655
08:0085,6%9,3 phút1.1531.308
09:0081,4%11,0 phút2.8333.249
10:0083,2%8,9 phút1.5961.824
11:0079,2%11,3 phút2.3412.635
12:0081,1%8,8 phút2.3062.654
13:0077,2%10,6 phút1.4621.687
14:0078,4%9,0 phút1.9652.400
15:0080,7%7,6 phút2.0542.597
16:0077,7%7,9 phút1.5041.834
17:0079,3%7,5 phút1.3741.660
18:0072,8%11,8 phút688851
19:0076,6%6,2 phút563699
20:0073,1%9,4 phút375500
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,9%12,3 phút3.7554.353
Thứ Ba80,6%10,2 phút3.4984.102
Thứ Tư79,1%11,2 phút3.5454.186
Thứ Năm80,3%8,9 phút3.3703.991
Thứ Sáu79,7%10,5 phút3.5474.286
Thứ Bảy84,1%7,5 phút2.2762.696
Chủ Nhật83,9%4,5 phút2.4552.765

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T178,1%8,0 phút2.0032.375
T278,7%11,1 phút1.7902.115
T377,7%9,8 phút1.8942.190
T479,4%10,9 phút1.8662.145
T583,3%5,6 phút1.9252.163
T683,7%8,1 phút1.9262.260
T785,9%4,8 phút2.1412.504
T886,0%6,7 phút1.2011.414
T990,0%2,0 phút1.1841.355
T1080,8%9,6 phút2.0332.432
T1176,8%14,6 phút2.1992.659
T1270,5%18,7 phút2.2842.767

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 68,3% 18.017
  • Trễ trên 15 phút 16,8% 4.429
  • Bị huỷ 14,9% 3.933
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…