2F5102
2F5102 của Azul Conecta là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Recife – Caruaru. Trong 352 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,1%trên 352 chuyến
- Chậm trung bình-0,7 phút
- Tháng 7/202614▲ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ39,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 39 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 2 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 3 | 9 | 39 | ▲ 333,3% |
| Tháng 4 | 9 | 36 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 8 | 36 | ▲ 350,0% |
| Tháng 6 | 7 | 36 | ▲ 414,3% |
| Tháng 7 | 9 | 14 | ▲ 55,6% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 53 | 230 | ▲ 334,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | 79,0% | ▲ 136,9% |
| Tháng 2 | 57,1% | 70,0% | ▲ 22,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 70,4% | ▼ 29,6% |
| Tháng 4 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 50,0% | 87,5% | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 60,0% | 90,9% | ▲ 51,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 94,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,1% | 85,4% | ▲ 27,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 20 | – |
| Tháng 2 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 3 | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 14 | ▲ 600,0% |
| Tháng 5 | 2 | 15 | ▲ 650,0% |
| Tháng 6 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 94 | ▲ 623,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 60,8% 214
- Bị huỷ 39,2% 138
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/1/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC CAU Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay Caruaru | 121 | 8,3 phút | 81,0% | 172 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 9 | 7 | 85,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 8 | 6 | 83,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 7 | 4 | 50,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 9 | 5 | 60,0% | 4 |
| tháng 8/2025 | 9 | 3 | 100,0% | 6 |
| tháng 9/2025 | 8 | 5 | 100,0% | 3 |
| tháng 10/2025 | 9 | 7 | 100,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 8 | 5 | 80,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 35 | 18 | 94,4% | 17 |
| tháng 1/2026 | 39 | 19 | 79,0% | 20 |
| tháng 2/2026 | 30 | 20 | 70,0% | 10 |
| tháng 3/2026 | 39 | 27 | 70,4% | 12 |
| tháng 4/2026 | 36 | 22 | 100,0% | 14 |
| tháng 5/2026 | 36 | 21 | 100,0% | 15 |
| tháng 6/2026 | 36 | 16 | 87,5% | 20 |
| tháng 7/2026 | 14 | 11 | 90,9% | 3 |