121 km · Nội địa

Caruaru (CAU) – Recife/Guararapes-Gilberto Freyre (REC)

Tháng 6/2026 có 6 chuyến bay khai thác giữa Caruaru và Recife/Guararapes-Gilberto Freyre, tính cả hai chiều; 83,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1104▼ 60,0%
Tháng 2136▼ 53,8%
Tháng 3168▼ 50,0%
Tháng 4147▼ 50,0%
Tháng 5128▼ 33,3%
Tháng 686▼ 25,0%
Tháng 710––
Tháng 86––
Tháng 910––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)7339▼ 46,6%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%50,0%▼ 16,7%
Tháng 269,2%66,7%▼ 3,6%
Tháng 393,8%62,5%▼ 33,4%
Tháng 485,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 583,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 662,5%83,3%▲ 33,3%
Tháng 760,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)75,8%77,1%▲ 1,8%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 169▲ 50,0%
Tháng 234▲ 33,3%
Tháng 325▲ 150,0%
Tháng 445▲ 25,0%
Tháng 5440,0%
Tháng 6660,0%
Tháng 78––
Tháng 812––
Tháng 96––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2533▲ 32,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Azul Conecta 83,4%
  2. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 16,6%

1/10/2024 – 30/6/2026

Theo chiều bay

CAU → REC

Chuyến theo lịch
115
Chuyến khai thác
77
Bị huỷ
38 · 33,0%
Tỷ lệ đúng giờ
85,7%

REC → CAU

Chuyến theo lịch
198
Chuyến khai thác
122
Bị huỷ
76 · 38,4%
Tỷ lệ đúng giờ
82,8%

CAU → REC và REC → CAU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 30/6/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Conecta 2F 261 83,4% 81,8% 96
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 52 16,6% 94,1% 18

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 29/6/2026

Chuyến bay ghi nhận313CAU–REC

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2234
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3254
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1120
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1931
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5899
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4561
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1214
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1829
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—99144
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1128
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—6198
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—1014

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1429
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1926
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2431
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2130
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2028
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1426
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1018
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—618
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1016
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2630
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2232
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1329

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 53,4% 167
  • Trễ trên 15 phút 10,2% 32
  • Bị huỷ 36,4% 114
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
2F5102 REC → CAU 172 81,0%
2F5103 CAU → REC 89 83,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 6/2026 6 −25,0% 6 83,3%
tháng 5/2026 8 −33,3% 4 100,0%
tháng 4/2026 7 −50,0% 5 100,0%
tháng 3/2026 8 −50,0% 5 62,5%
tháng 2/2026 6 −53,8% 4 66,7%
tháng 1/2026 4 −60,0% 9 50,0%
tháng 12/2025 7 +16,7% 8 100,0%
tháng 11/2025 10 −16,7% 6 80,0%
tháng 10/2025 14 +16,7% 4 100,0%
tháng 9/2025 10 6 100,0%
tháng 8/2025 6 12 100,0%
tháng 7/2025 10 8 60,0%
tháng 6/2025 8 6 62,5%
tháng 5/2025 12 4 83,3%
tháng 4/2025 14 4 85,7%
tháng 3/2025 16 2 93,8%
tháng 2/2025 13 3 69,2%
tháng 1/2025 10 6 60,0%
tháng 12/2024 6 8 66,7%
tháng 11/2024 12 4 100,0%
tháng 10/2024 12 0 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…