2F5327
2F5327 của Azul Conecta là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Tucuruí – Val de Cães. Trong 402 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,5%trên 402 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 7/202639▲ 290,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ12,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 42 | ▲ 366,7% |
| Tháng 2 | 8 | 33 | ▲ 312,5% |
| Tháng 3 | 8 | 36 | ▲ 350,0% |
| Tháng 4 | 9 | 36 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 9 | 36 | ▲ 300,0% |
| Tháng 6 | 8 | 33 | ▲ 312,5% |
| Tháng 7 | 10 | 39 | ▲ 290,0% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 61 | 255 | ▲ 318,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 37,5% | 100,0% | ▲ 166,7% |
| Tháng 3 | 83,3% | 72,4% | ▼ 13,1% |
| Tháng 4 | 66,7% | 81,3% | ▲ 21,9% |
| Tháng 5 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 92,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,1% | 89,7% | ▲ 12,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | 0 | 6 | – |
| Tháng 3 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 38 | ▲ 660,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 87,3% 351
- Bị huỷ 12,7% 51
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUR BEL Sân bay Tucuruí – Sân bay quốc tế Val de Cães | 301 | 9,9 phút | 81,7% | 117 |
| JPE BEL Sân bay Nagib Demachki – Sân bay quốc tế Val de Cães | 223 | -5,2 phút | 90,4% | 95 |
| TUR JPE Sân bay Tucuruí – Sân bay Nagib Demachki | 280 | -0,9 phút | 88,3% | 95 |
| BEL TUR Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay Tucuruí | 301 | 3,3 phút | 91,5% | 95 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 8 | 37,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 6 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 7 | 85,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 27 | 96,3% | 5 |
| tháng 1/2026 | 42 | 33 | 81,8% | 9 |
| tháng 2/2026 | 33 | 27 | 100,0% | 6 |
| tháng 3/2026 | 36 | 29 | 72,4% | 7 |
| tháng 4/2026 | 36 | 32 | 81,3% | 4 |
| tháng 5/2026 | 36 | 30 | 100,0% | 6 |
| tháng 6/2026 | 33 | 27 | 100,0% | 6 |
| tháng 7/2026 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |