223 km · Nội địa

Val de Cães (BEL) – Nagib Demachki (JPE)

Tháng 7/2026 có 13 chuyến bay khai thác giữa Val de Cães và Nagib Demachki, tính cả hai chiều; 92,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11612▼ 25,0%
Tháng 2149▼ 35,7%
Tháng 310100,0%
Tháng 41311▼ 15,4%
Tháng 51510▼ 33,3%
Tháng 61310▼ 23,1%
Tháng 72013▼ 35,0%
Tháng 816––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10175▼ 25,7%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,5%83,3%▲ 33,3%
Tháng 285,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 380,0%70,0%▼ 12,5%
Tháng 4100,0%81,8%▼ 18,2%
Tháng 586,7%100,0%▲ 15,3%
Tháng 692,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 790,0%92,3%▲ 2,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%89,6%▲ 5,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 362▼ 66,7%
Tháng 451▼ 80,0%
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2110▼ 52,4%

Theo chiều bay

BEL → JPE

Chuyến theo lịch
119
Chuyến khai thác
108
Bị huỷ
11 · 9,2%
Tỷ lệ đúng giờ
90,7%

JPE → BEL

Chuyến theo lịch
214
Chuyến khai thác
188
Bị huỷ
26 · 12,1%
Tỷ lệ đúng giờ
89,9%

BEL → JPE và JPE → BEL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Conecta 2F 333 100,0% 90,2% 37

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận333BEL–JPE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6164
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125145
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101115
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—142153
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—133150
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2130
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2832
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2327
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2028
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2430
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2530
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2327
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2830
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2830
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,2% 267
  • Trễ trên 15 phút 8,7% 29
  • Bị huỷ 11,1% 37
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

3
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
2F5337 BEL → JPE 119 90,7%
2F5338 JPE → BEL 119 89,5%
2F5327 JPE → BEL 95 90,4%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 13 −35,0% 0 92,3%
tháng 6/2026 10 −23,1% 1 100,0%
tháng 5/2026 10 −33,3% 2 100,0%
tháng 4/2026 11 −15,4% 1 81,8%
tháng 3/2026 10 +0,0% 2 70,0%
tháng 2/2026 9 −35,7% 2 100,0%
tháng 1/2026 12 −25,0% 2 83,3%
tháng 12/2025 12 −33,3% 2 100,0%
tháng 11/2025 12 −25,0% 2 100,0%
tháng 10/2025 18 +80,0% 0 100,0%
tháng 9/2025 18 0 100,0%
tháng 8/2025 16 0 100,0%
tháng 7/2025 20 0 90,0%
tháng 6/2025 13 3 92,3%
tháng 5/2025 15 3 86,7%
tháng 4/2025 13 5 100,0%
tháng 3/2025 10 6 80,0%
tháng 2/2025 14 2 85,7%
tháng 1/2025 16 2 62,5%
tháng 12/2024 18 0 72,2%
tháng 11/2024 16 0 100,0%
tháng 10/2024 10 2 90,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…