337 km · Nội địa

Eduardo Gomes (MAO) – Manicoré (MNX)

Tháng 7/2026 có 16 chuyến bay khai thác giữa Eduardo Gomes và Manicoré, tính cả hai chiều; 93,8% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12318▼ 21,7%
Tháng 22214▼ 36,4%
Tháng 31916▼ 15,8%
Tháng 416160,0%
Tháng 51615▼ 6,3%
Tháng 61812▼ 33,3%
Tháng 71816▼ 11,1%
Tháng 818––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132107▼ 18,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%100,0%▲ 4,5%
Tháng 263,6%85,7%▲ 34,7%
Tháng 378,9%68,8%▼ 12,8%
Tháng 475,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 688,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 7100,0%93,8%▼ 6,2%
Tháng 888,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%92,6%▲ 7,7%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 350▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 604–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

Theo chiều bay

MAO → MNX

Chuyến theo lịch
179
Chuyến khai thác
170
Bị huỷ
9 · 5,0%
Tỷ lệ đúng giờ
90,0%

MNX → MAO

Chuyến theo lịch
227
Chuyến khai thác
208
Bị huỷ
19 · 8,4%
Tỷ lệ đúng giờ
85,1%

MAO → MNX và MNX → MAO tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Conecta 2F 358 88,2% 89,1% 19
Chưa xác định được hãng 48 11,8% 71,8% 9

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận406MAO–MNX

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3948
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6872
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7075
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99104
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8084
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1920
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—7984
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—120120
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—7684
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—103118

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3638
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3540
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3034
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2938
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3843

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 330
  • Trễ trên 15 phút 11,8% 48
  • Bị huỷ 6,9% 28
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
2F5313 MAO → MNX 179 90,0%
2F5314 MNX → MAO 179 88,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 16 −11,1% 2 93,8%
tháng 6/2026 12 −33,3% 4 100,0%
tháng 5/2026 15 −6,3% 1 100,0%
tháng 4/2026 16 +0,0% 0 100,0%
tháng 3/2026 16 −15,8% 0 68,8%
tháng 2/2026 14 −36,4% 0 85,7%
tháng 1/2026 18 −21,7% 0 100,0%
tháng 12/2025 18 −10,0% 0 77,8%
tháng 11/2025 12 −29,4% 4 100,0%
tháng 10/2025 18 +0,0% 0 72,2%
tháng 9/2025 18 0 100,0%
tháng 8/2025 18 0 88,9%
tháng 7/2025 18 0 100,0%
tháng 6/2025 18 0 88,9%
tháng 5/2025 16 0 100,0%
tháng 4/2025 16 0 75,0%
tháng 3/2025 19 5 78,9%
tháng 2/2025 22 2 63,6%
tháng 1/2025 23 0 95,7%
tháng 12/2024 20 5 75,0%
tháng 11/2024 17 5 82,4%
tháng 10/2024 18 0 88,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…