460 km · Nội địa

Afonso Pena (CWB) – Orlando de Carvalho (UMU)

Tháng 7/2026 có 9 chuyến bay khai thác giữa Afonso Pena và Orlando de Carvalho, tính cả hai chiều; 88,9% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11813▼ 27,8%
Tháng 21610▼ 37,5%
Tháng 32013▼ 35,0%
Tháng 4249▼ 62,5%
Tháng 52310▼ 56,5%
Tháng 6207▼ 65,0%
Tháng 7249▼ 62,5%
Tháng 824––
Tháng 924––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14571▼ 51,0%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%100,0%▲ 38,5%
Tháng 256,3%90,0%▲ 59,9%
Tháng 375,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 483,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 587,0%100,0%▲ 14,9%
Tháng 670,0%85,7%▲ 22,4%
Tháng 783,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 883,3%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1161,1%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%94,9%▲ 26,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 180▼ 100,0%
Tháng 281▼ 87,5%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 643▼ 25,0%
Tháng 725▲ 150,0%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2713▼ 51,9%

Theo chiều bay

CWB → UMU

Chuyến theo lịch
169
Chuyến khai thác
139
Bị huỷ
30 · 17,8%
Tỷ lệ đúng giờ
83,5%

UMU → CWB

Chuyến theo lịch
264
Chuyến khai thác
211
Bị huỷ
53 · 20,1%
Tỷ lệ đúng giờ
83,4%

CWB → UMU và UMU → CWB tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Conecta 2F 433 100,0% 83,4% 83

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:003,3phút · 264 chuyến ghi nhận · 216 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận433CWB–UMU

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0088,0%3,3 phút216264
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—134169
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—109142
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—122147
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—119144
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3139
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2635
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3337
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3335
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3336
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2734
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3340
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2426
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2426
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3044
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3444
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2237

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 67,4% 292
  • Trễ trên 15 phút 13,4% 58
  • Bị huỷ 19,2% 83
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

3
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
2F5415 CWB → UMU 169 83,5%
2F5416 UMU → CWB 169 76,1%
2F5445 UMU → CWB 95 96,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 9 −62,5% 5 88,9%
tháng 6/2026 7 −65,0% 3 85,7%
tháng 5/2026 10 −56,5% 2 100,0%
tháng 4/2026 9 −62,5% 2 100,0%
tháng 3/2026 13 −35,0% 0 100,0%
tháng 2/2026 10 −37,5% 1 90,0%
tháng 1/2026 13 −27,8% 0 100,0%
tháng 12/2025 10 −16,7% 7 90,0%
tháng 11/2025 18 +12,5% 4 61,1%
tháng 10/2025 20 +100,0% 8 80,0%
tháng 9/2025 24 2 91,7%
tháng 8/2025 24 2 83,3%
tháng 7/2025 24 2 83,3%
tháng 6/2025 20 4 70,0%
tháng 5/2025 23 1 87,0%
tháng 4/2025 24 0 83,3%
tháng 3/2025 20 4 75,0%
tháng 2/2025 16 8 56,3%
tháng 1/2025 18 8 72,2%
tháng 12/2024 12 8 100,0%
tháng 11/2024 16 6 87,5%
tháng 10/2024 10 6 90,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…