2F5108
2F5108 của Azul Conecta là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Val de Cães – Parauapebas. Trong 404 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 404 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202622▲ 69,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ11,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 22 | 23 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | 5 | 20 | ▲ 300,0% |
| Tháng 6 | 12 | 21 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 126 | 145 | ▲ 15,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 85,0% | ▲ 21,4% |
| Tháng 2 | 54,6% | 100,0% | ▲ 83,3% |
| Tháng 3 | 50,0% | 52,9% | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 63,2% | 50,0% | ▼ 20,8% |
| Tháng 5 | 40,0% | 75,0% | ▲ 87,5% |
| Tháng 6 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 90,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,7% | 79,1% | ▲ 22,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 88,6% 358
- Bị huỷ 11,4% 46
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BEL CKS Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay Carajás | 554 | 14,3 phút | 75,6% | 195 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 24 | 21 | 76,2% | 3 |
| tháng 1/2025 | 26 | 20 | 70,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 54,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 22 | 20 | 50,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 24 | 19 | 63,2% | 5 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 10 | 9 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 18 | 50,0% | 3 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 85,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 20 | 12 | 100,0% | 8 |
| tháng 3/2026 | 23 | 17 | 52,9% | 6 |
| tháng 4/2026 | 17 | 16 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |