531 km · Nội địa

Afonso Pena (CWB) – Guaíra (GGJ)

Tháng 7/2026 có 20 chuyến bay khai thác giữa Afonso Pena và Guaíra, tính cả hai chiều; 85,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12224▲ 9,1%
Tháng 216160,0%
Tháng 32318▼ 21,7%
Tháng 41722▲ 29,4%
Tháng 52818▼ 35,7%
Tháng 61514▼ 6,7%
Tháng 72420▼ 16,7%
Tháng 820––
Tháng 926––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145132▼ 9,0%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%95,8%▲ 10,9%
Tháng 2100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 373,9%83,3%▲ 12,7%
Tháng 488,2%90,9%▲ 3,1%
Tháng 5100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 673,3%85,7%▲ 16,9%
Tháng 766,7%85,0%▲ 27,4%
Tháng 875,0%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1294,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%87,4%▲ 3,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 286▼ 25,0%
Tháng 336▲ 100,0%
Tháng 472▼ 71,4%
Tháng 506–
Tháng 672▼ 71,4%
Tháng 746▲ 50,0%
Tháng 86––
Tháng 90––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3332▼ 3,0%

Theo chiều bay

CWB → GGJ

Chuyến theo lịch
264
Chuyến khai thác
216
Bị huỷ
48 · 18,2%
Tỷ lệ đúng giờ
87,5%

GGJ → CWB

Chuyến theo lịch
264
Chuyến khai thác
211
Bị huỷ
53 · 20,1%
Tỷ lệ đúng giờ
82,0%

CWB → GGJ và GGJ → CWB tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Conecta 2F 528 100,0% 84,8% 101

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:004,4phút · 264 chuyến ghi nhận · 216 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,7phút08:00 ↔ 11:00
Chuyến bay ghi nhận528CWB–GGJ

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:0087,5%4,4 phút216264
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:0082,0%7,1 phút211264
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—149180
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—158184
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—118162
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—22

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4654
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3246
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4150
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3948
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4652
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2938
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—4454
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2026
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3444
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3846
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3244

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 68,6% 362
  • Trễ trên 15 phút 12,3% 65
  • Bị huỷ 19,1% 101
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
2F5417 CWB → GGJ 264 87,5%
2F5418 GGJ → CWB 264 82,0%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 20 −16,7% 6 85,0%
tháng 6/2026 14 −6,7% 2 85,7%
tháng 5/2026 18 −35,7% 6 83,3%
tháng 4/2026 22 +29,4% 2 90,9%
tháng 3/2026 18 −21,7% 6 83,3%
tháng 2/2026 16 +0,0% 6 87,5%
tháng 1/2026 24 +9,1% 4 95,8%
tháng 12/2025 18 +28,6% 8 94,4%
tháng 11/2025 22 +37,5% 2 95,5%
tháng 10/2025 18 +12,5% 8 72,2%
tháng 9/2025 26 0 88,5%
tháng 8/2025 20 6 75,0%
tháng 7/2025 24 4 66,7%
tháng 6/2025 15 7 73,3%
tháng 5/2025 28 0 100,0%
tháng 4/2025 17 7 88,2%
tháng 3/2025 23 3 73,9%
tháng 2/2025 16 8 100,0%
tháng 1/2025 22 4 86,4%
tháng 12/2024 14 4 85,7%
tháng 11/2024 16 6 75,0%
tháng 10/2024 16 2 68,8%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…