407 km · Nội địa

Tancredo Neves (CNF) – Pedro Rabelo de Souza (PYT)

Tháng 7/2026 có 22 chuyến bay khai thác giữa Tancredo Neves và Pedro Rabelo de Souza, tính cả hai chiều; 100,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11215▲ 25,0%
Tháng 21220▲ 66,7%
Tháng 31418▲ 28,6%
Tháng 41624▲ 50,0%
Tháng 51824▲ 33,3%
Tháng 61218▲ 50,0%
Tháng 71422▲ 57,1%
Tháng 816––
Tháng 915––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)98141▲ 43,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 158,3%60,0%▲ 2,9%
Tháng 283,3%60,0%▼ 28,0%
Tháng 357,1%61,1%▲ 7,0%
Tháng 487,5%83,3%▼ 4,8%
Tháng 561,1%100,0%▲ 63,7%
Tháng 641,7%88,9%▲ 113,2%
Tháng 750,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 893,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,7%79,0%▲ 26,0%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1611▲ 83,3%
Tháng 224▲ 100,0%
Tháng 326▲ 200,0%
Tháng 4220,0%
Tháng 500–
Tháng 6440,0%
Tháng 7440,0%
Tháng 80––
Tháng 93––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2031▲ 55,0%

Theo chiều bay

CNF → PYT

Chuyến theo lịch
211
Chuyến khai thác
178
Bị huỷ
33 · 15,6%
Tỷ lệ đúng giờ
72,5%

PYT → CNF

Chuyến theo lịch
211
Chuyến khai thác
176
Bị huỷ
35 · 16,6%
Tỷ lệ đúng giờ
77,8%

CNF → PYT và PYT → CNF tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Conecta 2F 422 100,0% 75,1% 68

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận422CNF–PYT

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—56
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7793
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94110
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7593
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94110
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—157184
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—155182
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4054
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—22

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2744
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3238
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3240
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4044
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3038
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3644
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1518
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2830
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2632
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3036

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 63,0% 266
  • Trễ trên 15 phút 20,9% 88
  • Bị huỷ 16,1% 68
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
2F5258 CNF → PYT 211 72,5%
2F5259 PYT → CNF 211 77,8%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 22 +57,1% 4 100,0%
tháng 6/2026 18 +50,0% 4 88,9%
tháng 5/2026 24 +33,3% 0 100,0%
tháng 4/2026 24 +50,0% 2 83,3%
tháng 3/2026 18 +28,6% 6 61,1%
tháng 2/2026 20 +66,7% 4 60,0%
tháng 1/2026 15 +25,0% 11 60,0%
tháng 12/2025 14 −12,5% 4 71,4%
tháng 11/2025 16 +60,0% 0 87,5%
tháng 10/2025 18 +80,0% 0 100,0%
tháng 9/2025 15 3 93,3%
tháng 8/2025 16 0 93,8%
tháng 7/2025 14 4 50,0%
tháng 6/2025 12 4 41,7%
tháng 5/2025 18 0 61,1%
tháng 4/2025 16 2 87,5%
tháng 3/2025 14 2 57,1%
tháng 2/2025 12 2 83,3%
tháng 1/2025 12 6 58,3%
tháng 12/2024 16 2 25,0%
tháng 11/2024 10 6 70,0%
tháng 10/2024 10 2 80,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…