2F5258
2F5258 của Azul Conecta bay Belo Horizonte – Paracatu. Trong 211 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 211 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202613▲ 44,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ15,6%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 7 | 12 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 5 | 9 | 12 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 8 | 11 | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 59 | 86 | ▲ 45,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 62,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 60,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 57,1% | 55,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 55,6% | 100,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 6 | 50,0% | 88,9% | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 57,1% | 100,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,2% | 78,6% | ▲ 28,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 15 | ▲ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 84,4% 178
- Bị huỷ 15,6% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF PYT Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Pedro Rabelo de Souza | 407 | 13,0 phút | 72,5% | 211 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 8 | 5 | 60,0% | 3 |
| tháng 12/2024 | 9 | 8 | 12,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 9 | 6 | 66,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 7 | 6 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 6 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 9 | 7 | 57,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 7 | 85,7% | 2 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 13 | 8 | 62,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 12 | 10 | 60,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 12 | 9 | 55,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 9 | 88,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 13 | 11 | 100,0% | 2 |