2F5199
2F5199 của Azul Conecta bay Araraquara – Campinas. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 432 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 7/202614▼ 48,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ18,5%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 13 | ▼ 51,9% |
| Tháng 2 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | 20 | 13 | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 25 | 11 | ▼ 56,0% |
| Tháng 5 | 24 | 12 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 24 | 12 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 171 | 86 | ▼ 49,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 75,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 88,9% | 85,7% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 94,1% | 90,0% | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 95,2% | 87,5% | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 81,8% | 75,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 78,3% | 88,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 78,3% | – | – |
| Tháng 9 | 91,3% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,6% | 86,0% | ▲ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 4 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 81,5% 352
- Bị huỷ 18,5% 80
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AQA VCP Sân bay Araraquara – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 168 | 4,9 phút | 82,4% | 432 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 8 | 87,5% | 2 |
| tháng 11/2024 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 22 | 50,0% | 5 |
| tháng 1/2025 | 27 | 22 | 77,3% | 5 |
| tháng 2/2025 | 24 | 18 | 88,9% | 6 |
| tháng 3/2025 | 20 | 17 | 94,1% | 3 |
| tháng 4/2025 | 25 | 21 | 95,2% | 4 |
| tháng 5/2025 | 24 | 22 | 81,8% | 2 |
| tháng 6/2025 | 24 | 18 | 83,3% | 6 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 78,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 26 | 23 | 78,3% | 3 |
| tháng 9/2025 | 26 | 23 | 91,3% | 3 |
| tháng 10/2025 | 27 | 23 | 95,7% | 4 |
| tháng 11/2025 | 23 | 17 | 88,2% | 6 |
| tháng 12/2025 | 17 | 14 | 100,0% | 3 |
| tháng 1/2026 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 7 | 85,7% | 4 |
| tháng 3/2026 | 13 | 10 | 90,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 11 | 8 | 87,5% | 3 |
| tháng 5/2026 | 12 | 8 | 75,0% | 4 |
| tháng 6/2026 | 12 | 9 | 100,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 14 | 9 | 88,9% | 5 |