AD4183

AD4183 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Tefé. Trong 356 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11813▼ 27,8%
Tháng 21611▼ 31,3%
Tháng 31513▼ 13,3%
Tháng 41310▼ 23,1%
Tháng 51213▲ 8,3%
Tháng 61230▲ 150,0%
Tháng 71339▲ 200,0%
Tháng 813––
Tháng 913––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)99129▲ 30,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%92,3%▲ 25,9%
Tháng 286,7%90,9%▲ 4,9%
Tháng 393,3%92,3%▼ 1,1%
Tháng 484,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 5100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 683,3%83,3%0,0%
Tháng 7100,0%83,8%▼ 16,2%
Tháng 884,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%89,6%▲ 1,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 346
  • Bị huỷ 2,8% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MAO TFF Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay Tefé 520 2,8 phút 88,9% 287
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 94,7% 1
tháng 11/2024 24 22 95,5% 2
tháng 12/2024 21 20 70,0% 1
tháng 1/2025 18 15 73,3% 3
tháng 2/2025 16 15 86,7% 1
tháng 3/2025 15 15 93,3% 0
tháng 4/2025 13 13 84,6% 0
tháng 5/2025 12 12 100,0% 0
tháng 6/2025 12 12 83,3% 0
tháng 7/2025 13 13 100,0% 0
tháng 8/2025 13 13 84,6% 0
tháng 9/2025 13 13 100,0% 0
tháng 10/2025 14 14 92,9% 0
tháng 11/2025 11 11 90,9% 0
tháng 12/2025 12 12 75,0% 0
tháng 1/2026 13 13 92,3% 0
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 3/2026 13 13 92,3% 0
tháng 4/2026 10 10 100,0% 0
tháng 5/2026 13 13 84,6% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 39 37 83,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…