Luxembourg-Findel (LUX) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 12.041 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 123 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.261 | 7.945 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 7.767 | 7.106 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 9.119 | 12.890 | ▲ 41,4% |
| Tháng 4 | 13.179 | 14.392 | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 13.758 | 16.789 | ▲ 22,0% |
| Tháng 6 | 15.636 | 16.392 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 16.259 | 17.101 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 16.102 | 18.253 | ▲ 13,4% |
| Tháng 9 | 15.043 | 16.757 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 13.320 | 14.608 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 10.052 | 10.075 | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 11.531 | 12.041 | ▲ 4,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 150.027 | 164.349 | ▲ 9,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 93 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 89 | 87 | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 106 | 128 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 114 | 126 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 123 | 149 | ▲ 21,1% |
| Tháng 6 | 132 | 149 | ▲ 12,9% |
| Tháng 7 | 138 | 143 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 132 | 146 | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 131 | 145 | ▲ 10,7% |
| Tháng 10 | 122 | 143 | ▲ 17,2% |
| Tháng 11 | 117 | 106 | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 130 | 123 | ▼ 5,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.436 | 1.538 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.788 | 9.926 | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 9.172 | 8.114 | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 11.344 | 15.362 | ▲ 35,4% |
| Tháng 4 | 15.683 | 17.309 | ▲ 10,4% |
| Tháng 5 | 16.134 | 20.331 | ▲ 26,0% |
| Tháng 6 | 17.974 | 16.585 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 18.415 | 17.276 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 18.174 | 18.490 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 18.067 | 16.911 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 16.472 | 14.716 | ▼ 10,7% |
| Tháng 11 | 12.561 | 10.166 | ▼ 19,1% |
| Tháng 12 | 14.644 | 12.266 | ▼ 16,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 179.428 | 177.452 | ▼ 1,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,6% | 80,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 84,7% | 87,6% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 80,4% | 83,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 84,0% | 83,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 85,3% | 82,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 87,0% | 98,8% | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 88,3% | 99,0% | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 88,6% | 98,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 9 | 83,3% | 99,1% | ▲ 19,0% |
| Tháng 10 | 80,9% | 99,3% | ▲ 22,7% |
| Tháng 11 | 80,0% | 99,1% | ▲ 23,9% |
| Tháng 12 | 78,7% | 98,2% | ▲ 24,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,2% | 92,5% | ▲ 11,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.