Catania-Fontanarossa (CTA) – Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE)
Tháng 11/2024 có 221 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Tarbes-Lourdes-Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 452 | – |
| Tháng 2 | – | 455 | – |
| Tháng 3 | – | 779 | – |
| Tháng 4 | 2.315 | 2.414 | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 2.195 | 1.707 | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 1.893 | 2.393 | ▲ 26,4% |
| Tháng 7 | 2.538 | 1.822 | ▼ 28,2% |
| Tháng 8 | 2.085 | 2.468 | ▲ 18,4% |
| Tháng 9 | 2.953 | 2.995 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 2.414 | 2.449 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 222 | 221 | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 718 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 9 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 624 | – |
| Tháng 2 | – | 624 | – |
| Tháng 3 | – | 936 | – |
| Tháng 4 | 2.808 | 2.808 | 0,0% |
| Tháng 5 | 2.988 | 2.496 | ▼ 16,5% |
| Tháng 6 | 2.544 | 3.186 | ▲ 25,2% |
| Tháng 7 | 2.808 | 2.652 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 2.496 | 3.186 | ▲ 27,6% |
| Tháng 9 | 3.186 | 3.224 | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 2.808 | 2.808 | 0,0% |
| Tháng 11 | 312 | 312 | 0,0% |
| Tháng 12 | 936 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 72,4% | – |
| Tháng 2 | – | 72,9% | – |
| Tháng 3 | – | 83,2% | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 86,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 73,5% | 68,4% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 74,4% | 75,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 90,4% | 68,7% | ▼ 24,0% |
| Tháng 8 | 83,5% | 77,5% | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 92,7% | 92,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 86,0% | 87,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 71,2% | 70,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.