Orio al Serio (BGY) – Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE)
Tháng 10/2024 có 5.174 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Tarbes-Lourdes-Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.142 | 1.269 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 1.686 | 1.949 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 2.362 | 1.937 | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 3.976 | 4.758 | ▲ 19,7% |
| Tháng 5 | 6.821 | 7.745 | ▲ 13,5% |
| Tháng 6 | 4.223 | 3.059 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 4.297 | 4.141 | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 4.480 | 4.605 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 6.464 | 5.750 | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 4.966 | 5.174 | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 1.844 | – | – |
| Tháng 12 | 2.027 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 40.417 | 40.387 | ▼ 0,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 25 | 34 | ▲ 36,0% |
| Tháng 5 | 44 | 58 | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 9 | 43 | 41 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 271 | 295 | ▲ 8,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.694 | 3.024 | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 3.040 | 3.024 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 3.844 | 3.639 | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 4.764 | 6.458 | ▲ 35,6% |
| Tháng 5 | 8.170 | 11.074 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 5.174 | 4.395 | ▼ 15,1% |
| Tháng 7 | 5.026 | 5.324 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 5.042 | 4.978 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 8.221 | 7.594 | ▼ 7,6% |
| Tháng 10 | 5.734 | 6.448 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 3.780 | – | – |
| Tháng 12 | 3.466 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 51.709 | 55.958 | ▲ 8,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,4% | 42,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 55,5% | 64,5% | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 61,4% | 53,2% | ▼ 13,4% |
| Tháng 4 | 83,5% | 73,7% | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 83,5% | 69,9% | ▼ 16,3% |
| Tháng 6 | 81,6% | 69,6% | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 85,5% | 77,8% | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 88,9% | 92,5% | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 78,6% | 75,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 86,6% | 80,2% | ▼ 7,4% |
| Tháng 11 | 48,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T10) | 74,8% | 69,9% | ▼ 6,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.