Dublin (DUB) – Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE)
Tháng 10/2024 có 2.965 lượt khách bay giữa Dublin và Tarbes-Lourdes-Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 20 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 573 | 604 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 3.495 | 2.417 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 5.597 | 4.208 | ▼ 24,8% |
| Tháng 6 | 4.525 | 3.524 | ▼ 22,1% |
| Tháng 7 | 4.775 | 2.993 | ▼ 37,3% |
| Tháng 8 | 4.754 | 3.464 | ▼ 27,1% |
| Tháng 9 | 6.565 | 5.331 | ▼ 18,8% |
| Tháng 10 | 5.187 | 2.965 | ▼ 42,8% |
| Tháng 11 | 900 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 5 | 36 | 27 | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 29 | 20 | ▼ 31,0% |
| Tháng 9 | 43 | 32 | ▼ 25,6% |
| Tháng 10 | 36 | 20 | ▼ 44,4% |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.134 | 747 | ▼ 34,1% |
| Tháng 4 | 4.750 | 3.047 | ▼ 35,9% |
| Tháng 5 | 6.820 | 5.005 | ▼ 26,6% |
| Tháng 6 | 5.513 | 4.158 | ▼ 24,6% |
| Tháng 7 | 5.324 | 3.402 | ▼ 36,1% |
| Tháng 8 | 5.300 | 3.780 | ▼ 28,7% |
| Tháng 9 | 8.127 | 6.062 | ▼ 25,4% |
| Tháng 10 | 6.820 | 3.780 | ▼ 44,6% |
| Tháng 11 | 1.134 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 50,5% | 80,9% | ▲ 60,2% |
| Tháng 4 | 73,6% | 79,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 82,1% | 84,1% | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 82,1% | 84,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 89,7% | 88,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 89,7% | 91,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 80,8% | 87,9% | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 76,1% | 78,4% | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 79,4% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.