Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 3.965 lượt khách bay giữa Tarbes-Lourdes-Pyrénées và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.377 | 2.369 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 2.539 | 2.654 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 3.515 | 4.387 | ▲ 24,8% |
| Tháng 4 | 7.789 | 9.352 | ▲ 20,1% |
| Tháng 5 | 8.458 | 8.810 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 7.375 | 8.123 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 9.759 | 10.450 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 9.953 | 10.228 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 8.344 | 8.296 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 7.373 | 8.466 | ▲ 14,8% |
| Tháng 11 | 2.479 | 4.386 | ▲ 76,9% |
| Tháng 12 | 3.096 | 3.965 | ▲ 28,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.057 | 81.486 | ▲ 11,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 51 | 59 | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 57 | 57 | 0,0% |
| Tháng 6 | 48 | 50 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 59 | 61 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 9 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 10 | 50 | 52 | ▲ 4,0% |
| Tháng 11 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 471 | 502 | ▲ 6,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 3.056 | ▼ 10,2% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.072 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 4.600 | 5.497 | ▲ 19,5% |
| Tháng 4 | 9.812 | 11.247 | ▲ 14,6% |
| Tháng 5 | 10.901 | 10.683 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 9.104 | 9.530 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 11.151 | 11.625 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 10.978 | 10.797 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 10.206 | 9.530 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 9.450 | 9.961 | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 3.072 | 5.292 | ▲ 72,3% |
| Tháng 12 | 3.828 | 4.962 | ▲ 29,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.528 | 95.252 | ▲ 6,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,9% | 77,5% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 84,0% | 86,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 76,4% | 79,8% | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 79,4% | 83,2% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 77,6% | 82,5% | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 81,0% | 85,2% | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 87,5% | 89,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 90,7% | 94,7% | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 81,8% | 87,1% | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 78,0% | 85,0% | ▲ 9,0% |
| Tháng 11 | 80,7% | 82,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 80,9% | 79,9% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,7% | 84,5% | ▲ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.