Ciampino Roma (CIA) – Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE)
Tháng 12/2024 có 2.430 lượt khách bay giữa Ciampino Roma và Tarbes-Lourdes-Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.443 | 1.954 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 3.548 | 2.511 | ▼ 29,2% |
| Tháng 3 | 3.494 | 3.177 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 2.818 | 3.622 | ▲ 28,5% |
| Tháng 5 | 2.882 | 4.078 | ▲ 41,5% |
| Tháng 6 | 2.710 | 2.934 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 3.171 | 2.783 | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 3.338 | 3.211 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 2.939 | 3.157 | ▲ 7,4% |
| Tháng 10 | 2.884 | 2.781 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 2.482 | 2.745 | ▲ 10,6% |
| Tháng 12 | 2.468 | 2.430 | ▼ 1,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 35.177 | 35.383 | ▲ 0,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 17 | 29 | ▲ 70,6% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 18 | 18 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 225 | 232 | ▲ 3,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.552 | 3.418 | ▼ 24,9% |
| Tháng 2 | 4.536 | 3.056 | ▼ 32,6% |
| Tháng 3 | 4.190 | 3.808 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 3.104 | 4.584 | ▲ 47,7% |
| Tháng 5 | 3.160 | 5.153 | ▲ 63,1% |
| Tháng 6 | 3.136 | 3.402 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 3.514 | 3.024 | ▼ 13,9% |
| Tháng 8 | 3.546 | 3.402 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 3.136 | 3.402 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 3.138 | 3.080 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 3.434 | 3.410 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 3.418 | 3.418 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 42.864 | 43.157 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,7% | 57,2% | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 78,2% | 82,2% | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 83,4% | 83,4% | 0,0% |
| Tháng 4 | 90,8% | 79,0% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 91,2% | 79,1% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 86,4% | 86,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 90,2% | 92,0% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 94,1% | 94,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 93,7% | 92,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 91,9% | 90,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 72,3% | 80,5% | ▲ 11,3% |
| Tháng 12 | 72,2% | 71,1% | ▼ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,2% | 82,3% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.