Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 14.931 lượt khách bay giữa Tarbes-Lourdes-Pyrénées và Orly, tính cả hai chiều, trên 120 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.950 | 12.245 | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 14.183 | 13.595 | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 14.750 | 14.569 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 15.224 | 15.225 | 0,0% |
| Tháng 5 | 14.878 | 15.658 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 14.217 | 15.058 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 16.337 | 15.157 | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 14.301 | 13.998 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 13.414 | 14.249 | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 15.558 | 16.430 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 13.437 | 15.116 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 14.740 | 14.931 | ▲ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 174.989 | 176.231 | ▲ 0,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 124 | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 112 | 116 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 119 | 124 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 119 | 116 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 122 | 122 | 0,0% |
| Tháng 6 | 112 | 117 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 8 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 9 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 10 | 122 | 124 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 117 | 120 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 124 | 120 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.437 | 1.451 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.032 | 19.344 | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 17.472 | 18.096 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 18.564 | 19.344 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 18.564 | 18.144 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 19.080 | 19.032 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 17.784 | 18.252 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 19.440 | 19.344 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 19.440 | 19.344 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 18.720 | 18.720 | 0,0% |
| Tháng 10 | 19.032 | 19.344 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 18.252 | 18.720 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 19.776 | 18.768 | ▼ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 225.156 | 226.452 | ▲ 0,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 63,3% | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 81,2% | 75,1% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 79,5% | 75,3% | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 82,0% | 83,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 78,0% | 82,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 79,9% | 82,5% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 84,0% | 78,4% | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 73,6% | 72,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 71,7% | 76,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 81,7% | 84,9% | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 73,6% | 80,7% | ▲ 9,6% |
| Tháng 12 | 74,5% | 79,6% | ▲ 6,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,8% | 77,9% | ▲ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.