Leonardo da Vinci (FCO) – Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE)
Tháng 12/2024 có 1.488 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Tarbes-Lourdes-Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 465 | – |
| Tháng 2 | – | 583 | – |
| Tháng 3 | 258 | 821 | ▲ 218,2% |
| Tháng 4 | 2.271 | 2.369 | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 3.567 | 3.463 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 2.515 | 2.084 | ▼ 17,1% |
| Tháng 7 | 2.572 | 2.777 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 2.660 | 2.656 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 3.701 | 2.986 | ▼ 19,3% |
| Tháng 10 | 3.000 | 3.353 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | 496 | 569 | ▲ 14,7% |
| Tháng 12 | 1.020 | 1.488 | ▲ 45,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 19 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 10 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 624 | – |
| Tháng 2 | – | 624 | – |
| Tháng 3 | 312 | 936 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 2.496 | 2.652 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 3.906 | 3.924 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 2.856 | 2.496 | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 2.808 | 2.988 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 2.970 | 2.808 | ▼ 5,5% |
| Tháng 9 | 4.094 | 3.186 | ▼ 22,2% |
| Tháng 10 | 3.252 | 3.630 | ▲ 11,6% |
| Tháng 11 | 624 | 624 | 0,0% |
| Tháng 12 | 1.248 | 1.872 | ▲ 50,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 74,5% | – |
| Tháng 2 | – | 93,4% | – |
| Tháng 3 | 82,7% | 87,7% | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 91,0% | 89,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 91,3% | 88,3% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 88,1% | 83,5% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 91,6% | 92,9% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 89,6% | 94,6% | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 90,4% | 93,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 92,3% | 92,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 79,5% | 91,2% | ▲ 14,7% |
| Tháng 12 | 81,7% | 79,5% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.