tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay khai thác 2025
Chuyến bay khai thác 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
54
52
▼ 3,7%
Tháng 2
44
48
▲ 9,1%
Tháng 3
44
49
▲ 11,4%
Tháng 4
52
51
▼ 1,9%
Tháng 5
54
50
▼ 7,4%
Tháng 6
48
50
▲ 4,2%
Tháng 7
62
62
0,0%
Tháng 8
61
–
–
Tháng 9
59
–
–
Tháng 10
55
–
đang tích luỹ
Tháng 11
50
–
–
Tháng 12
52
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
358
362
▲ 1,1%
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 69,4
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tỷ lệ đúng giờ 2025
Tỷ lệ đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
64,8%
51,9%
▼ 19,9%
Tháng 2
43,2%
62,5%
▲ 44,7%
Tháng 3
68,2%
51,0%
▼ 25,2%
Tháng 4
42,3%
54,9%
▲ 29,8%
Tháng 5
29,6%
66,0%
▲ 123,0%
Tháng 6
31,3%
62,0%
▲ 98,1%
Tháng 7
32,3%
69,4%
▲ 114,9%
Tháng 8
45,9%
–
–
Tháng 9
45,8%
–
–
Tháng 10
34,5%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
34,0%
–
–
Tháng 12
40,4%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
44,5%
59,7%
▲ 34,0%
Chuyến bị huỷ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 0,5 1 1,5 2 2,5
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bị huỷ 2025
Chuyến bị huỷ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
0
0
–
Tháng 2
0
0
–
Tháng 3
0
1
–
Tháng 4
0
1
–
Tháng 5
0
0
–
Tháng 6
0
2
–
Tháng 7
0
0
–
Tháng 8
1
–
–
Tháng 9
1
–
–
Tháng 10
1
–
đang tích luỹ
Tháng 11
0
–
–
Tháng 12
2
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
0
4
Theo chiều bay
BSB → LIS
Chuyến theo lịch
573
Chuyến khai thác
566
Bị huỷ
7 · 1,2%
Tỷ lệ đúng giờ
61,1%
LIS → BSB
Chuyến theo lịch
573
Chuyến khai thác
571
Bị huỷ
2 · 0,3%
Tỷ lệ đúng giờ
37,8%
BSB → LIS và LIS → BSB tính riêng.
Số liệu chính thức theo tháng
theo Eurostat · tháng 12/2024
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 11,9K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
11.460
13.482
▲ 17,6%
Tháng 2
8.923
11.256
▲ 26,1%
Tháng 3
9.741
10.737
▲ 10,2%
Tháng 4
12.489
11.761
▼ 5,8%
Tháng 5
12.782
13.133
▲ 2,7%
Tháng 6
12.765
12.934
▲ 1,3%
Tháng 7
14.560
16.433
▲ 12,9%
Tháng 8
13.443
15.505
▲ 15,3%
Tháng 9
13.402
15.545
▲ 16,0%
Tháng 10
13.428
16.292
▲ 21,3%
Tháng 11
11.185
10.872
▼ 2,8%
Tháng 12
12.379
11.883
▼ 4,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
146.557
159.833
▲ 9,1%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 15,2K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
13.410
16.092
▲ 20,0%
Tháng 2
11.398
14.900
▲ 30,7%
Tháng 3
12.242
14.602
▲ 19,3%
Tháng 4
15.516
15.198
▼ 2,0%
Tháng 5
15.800
15.440
▼ 2,3%
Tháng 6
14.602
15.237
▲ 4,3%
Tháng 7
15.881
18.095
▲ 13,9%
Tháng 8
15.496
18.429
▲ 18,9%
Tháng 9
15.499
17.890
▲ 15,4%
Tháng 10
15.499
18.492
▲ 19,3%
Tháng 11
15.496
14.627
▼ 5,6%
Tháng 12
15.498
15.198
▼ 1,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
176.337
194.200
▲ 10,1%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
70 80 90 78,2
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
85,5%
83,8%
▼ 2,0%
Tháng 2
78,3%
75,5%
▼ 3,6%
Tháng 3
79,6%
73,5%
▼ 7,7%
Tháng 4
80,5%
77,4%
▼ 3,9%
Tháng 5
80,9%
85,1%
▲ 5,2%
Tháng 6
87,4%
84,9%
▼ 2,9%
Tháng 7
91,7%
90,8%
▼ 1,0%
Tháng 8
86,8%
84,1%
▼ 3,1%
Tháng 9
86,5%
86,9%
▲ 0,5%
Tháng 10
86,6%
88,1%
▲ 1,7%
Tháng 11
72,2%
74,3%
▲ 2,9%
Tháng 12
79,9%
78,2%
▼ 2,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
83,0%
81,9%
▼ 1,3%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0017,5phút · 353 chuyến ghi nhận · 348 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,9phút18:00 ↔ 09:00
Chuyến bay ghi nhận1.146BSB–LIS
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
29,414,70,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
3951980
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
09:00
37,8%
29,4 phút
394
395
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
167
168
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
9
9
12:00
Chưa có số liệu
—
—
—
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
56,0%
18,8 phút
218
220
18:00
64,4%
17,5 phút
348
353
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
186930
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
183
184
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
180
182
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
179
182
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
186
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
185
186
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
100
100
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
126
126
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
124620
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
106
106
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
92
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
93
94
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
103
104
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
104
104
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
98
100
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
124
124
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
61
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
59
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
95
96
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
98
98
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
104
106
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ49,0%562
Trễ trên 15 phút50,2%575
Bị huỷ0,8%9
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.