Bastia - Poretta (BIA) – Bordeaux - Mérignac (BOD)
Tháng 12/2024 có 1.939 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Bordeaux - Mérignac, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 350 | 935 | ▲ 167,1% |
| Tháng 2 | – | 74 | – |
| Tháng 3 | – | 89 | – |
| Tháng 4 | 2.655 | 1.947 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 3.813 | 2.835 | ▼ 25,6% |
| Tháng 6 | 3.872 | 4.770 | ▲ 23,2% |
| Tháng 7 | 6.998 | 6.147 | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 6.630 | 7.864 | ▲ 18,6% |
| Tháng 9 | 4.431 | 4.376 | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 3.091 | 2.756 | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 627 | 557 | ▼ 11,2% |
| Tháng 12 | 970 | 1.939 | ▲ 99,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 46 | 36 | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 45 | 48 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 11 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 12 | 6 | 12 | ▲ 100,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 360 | 1.056 | ▲ 193,3% |
| Tháng 2 | – | 186 | – |
| Tháng 3 | – | 180 | – |
| Tháng 4 | 3.048 | 2.224 | ▼ 27,0% |
| Tháng 5 | 4.032 | 3.060 | ▼ 24,1% |
| Tháng 6 | 4.128 | 5.268 | ▲ 27,6% |
| Tháng 7 | 7.524 | 6.528 | ▼ 13,2% |
| Tháng 8 | 6.968 | 8.718 | ▲ 25,1% |
| Tháng 9 | 4.752 | 4.680 | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 3.408 | 3.240 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 768 | 720 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 1.032 | 2.064 | ▲ 100,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,2% | 88,5% | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | – | 39,8% | – |
| Tháng 3 | – | 49,4% | – |
| Tháng 4 | 87,1% | 87,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 94,6% | 92,6% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 93,8% | 90,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 93,0% | 94,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 95,1% | 90,2% | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 93,2% | 93,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 90,7% | 85,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 11 | 81,6% | 77,4% | ▼ 5,1% |
| Tháng 12 | 94,0% | 93,9% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.