Berlin-Brandenburg (BER) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 5.449 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 92 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.526 | 4.481 | ▲ 27,1% |
| Tháng 2 | 4.440 | 4.798 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 5.847 | 8.301 | ▲ 42,0% |
| Tháng 4 | 7.764 | 12.662 | ▲ 63,1% |
| Tháng 5 | 9.270 | 11.585 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 9.566 | 10.277 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 9.951 | 9.232 | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 9.502 | 9.040 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 10.674 | 9.682 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 11.061 | 9.403 | ▼ 15,0% |
| Tháng 11 | 6.077 | 4.856 | ▼ 20,1% |
| Tháng 12 | 5.407 | 5.449 | ▲ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 93.085 | 99.766 | ▲ 7,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70 | 74 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 83 | 77 | ▼ 7,2% |
| Tháng 3 | 103 | 112 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 110 | 135 | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 127 | 133 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 125 | 121 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 120 | 100 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 115 | 96 | ▼ 16,5% |
| Tháng 9 | 132 | 115 | ▼ 12,9% |
| Tháng 10 | 134 | 121 | ▼ 9,7% |
| Tháng 11 | 91 | 79 | ▼ 13,2% |
| Tháng 12 | 90 | 92 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.300 | 1.255 | ▼ 3,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.676 | 5.503 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 6.242 | 6.142 | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 8.348 | 10.563 | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 9.920 | 15.284 | ▲ 54,1% |
| Tháng 5 | 11.768 | 13.711 | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 11.826 | 10.339 | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 12.198 | 9.404 | ▼ 22,9% |
| Tháng 8 | 11.775 | 9.243 | ▼ 21,5% |
| Tháng 9 | 12.654 | 9.743 | ▼ 23,0% |
| Tháng 10 | 13.961 | 9.466 | ▼ 32,2% |
| Tháng 11 | 7.598 | 4.981 | ▼ 34,4% |
| Tháng 12 | 6.447 | 5.490 | ▼ 14,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 118.413 | 109.869 | ▼ 7,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,1% | 81,4% | ▲ 31,1% |
| Tháng 2 | 71,1% | 78,1% | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 70,0% | 78,6% | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 78,3% | 82,8% | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 78,8% | 84,5% | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 80,9% | 99,4% | ▲ 22,9% |
| Tháng 7 | 81,6% | 98,2% | ▲ 20,3% |
| Tháng 8 | 80,7% | 97,8% | ▲ 21,2% |
| Tháng 9 | 84,4% | 99,4% | ▲ 17,8% |
| Tháng 10 | 79,2% | 99,3% | ▲ 25,4% |
| Tháng 11 | 80,0% | 97,5% | ▲ 21,9% |
| Tháng 12 | 83,9% | 99,3% | ▲ 18,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,6% | 91,4% | ▲ 17,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.