2.089 km · Nội địa

Val de Cães (BEL) – Tancredo Neves (CNF)

Tháng 7/2026 có 163 chuyến bay khai thác giữa Val de Cães và Tancredo Neves, tính cả hai chiều; 93,9% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1122156▲ 27,9%
Tháng 2149139▼ 6,7%
Tháng 3165166▲ 0,6%
Tháng 4178145▼ 18,5%
Tháng 5185140▼ 24,3%
Tháng 6168146▼ 13,1%
Tháng 7127163▲ 28,3%
Tháng 8176––
Tháng 9153––
Tháng 10167–đang tích luỹ
Tháng 11153––
Tháng 12150––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0941.055▼ 3,6%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,5%83,3%▲ 4,8%
Tháng 283,9%80,6%▼ 3,9%
Tháng 389,1%88,6%▼ 0,6%
Tháng 488,8%82,1%▼ 7,5%
Tháng 585,4%87,9%▲ 2,9%
Tháng 682,1%85,6%▲ 4,3%
Tháng 789,8%93,9%▲ 4,6%
Tháng 888,6%––
Tháng 990,8%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,3%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%86,0%▲ 0,6%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 2330,0%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 426▲ 200,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1118▲ 63,6%

Theo chiều bay

BEL → CNF

Chuyến theo lịch
1.729
Chuyến khai thác
1.689
Bị huỷ
40 · 2,3%
Tỷ lệ đúng giờ
85,6%

CNF → BEL

Chuyến theo lịch
1.727
Chuyến khai thác
1.710
Bị huỷ
17 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
84,8%

BEL → CNF và CNF → BEL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 3.456 100,0% 85,2% 57

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:000,3phút · 514 chuyến ghi nhận · 513 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất9,2phút09:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận3.456BEL–CNF

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
02:0087,8%2,2 phút401413
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—104105
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174181
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174176
09:0092,4%0,3 phút513514
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3537
16:0079,3%8,7 phút420430
17:0086,2%5,8 phút443446
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—138141
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
21:0073,7%9,5 phút426428
22:0088,9%2,1 phút352358
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7073

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,0%4,4 phút498503
Thứ Ba86,6%3,5 phút522534
Thứ Tư80,5%8,7 phút447449
Thứ Năm84,0%6,3 phút513525
Thứ Sáu84,0%6,1 phút524535
Thứ Bảy83,3%6,5 phút426430
Chủ Nhật90,6%2,4 phút469480

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,7%5,6 phút278281
T282,3%8,2 phút288294
T388,8%3,9 phút331336
T485,8%4,2 phút323331
T586,5%3,8 phút325328
T683,8%9,1 phút314317
T792,1%1,9 phút290291
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—176176
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—153154
T1086,7%4,7 phút294299
T1184,1%6,5 phút327334
T1275,0%10,2 phút300315

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,8% 2.896
  • Trễ trên 15 phút 14,6% 503
  • Bị huỷ 1,6% 57
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD4577 BEL → CNF 642 83,2%
AD4729 CNF → BEL 634 90,7%
AD4439 BEL → CNF 609 87,7%
AD4438 CNF → BEL 566 82,8%
AD4500 CNF → BEL 450 79,0%
AD4787 BEL → CNF 427 86,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 163 +28,3% 0 93,9%
tháng 6/2026 146 −13,1% 2 85,6%
tháng 5/2026 140 −24,3% 2 87,9%
tháng 4/2026 145 −18,5% 6 82,1%
tháng 3/2026 166 +0,6% 4 88,6%
tháng 2/2026 139 −6,7% 3 80,6%
tháng 1/2026 156 +27,9% 1 83,3%
tháng 12/2025 150 +0,0% 5 73,3%
tháng 11/2025 153 −12,1% 1 84,3%
tháng 10/2025 167 +31,5% 1 88,6%
tháng 9/2025 153 1 90,8%
tháng 8/2025 176 0 88,6%
tháng 7/2025 127 1 89,8%
tháng 6/2025 168 1 82,1%
tháng 5/2025 185 1 85,4%
tháng 4/2025 178 2 88,8%
tháng 3/2025 165 1 89,1%
tháng 2/2025 149 3 83,9%
tháng 1/2025 122 2 79,5%
tháng 12/2024 150 10 76,7%
tháng 11/2024 174 6 83,9%
tháng 10/2024 127 4 84,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…