AD4500
AD4500 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Val de Cães. Trong 450 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 450 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202624▲ 1.100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 5 | ▼ 83,9% |
| Tháng 2 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 29 | 23 | ▼ 20,7% |
| Tháng 4 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 29 | 19 | ▼ 34,5% |
| Tháng 6 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 122 | ▼ 26,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,5% | 100,0% | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 75,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 79,3% | 73,9% | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 85,7% | 76,2% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 69,0% | 77,8% | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 80,0% | 85,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 95,5% | – | – |
| Tháng 9 | 93,8% | – | – |
| Tháng 10 | 95,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,6% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 83,5% | ▲ 2,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 447
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF BEL Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Val de Cães | 2.089 | 7,0 phút | 79,0% | 450 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 4 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |