YX5723
YX5723 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,7%trên 693 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 129,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 3 | 21 | 49 | ▲ 133,3% |
| Tháng 4 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 6 | 25 | 55 | ▲ 120,0% |
| Tháng 7 | 27 | 62 | ▲ 129,6% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 279 | ▲ 67,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 73,3% | ▼ 19,7% |
| Tháng 2 | 94,7% | 68,0% | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 85,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 96,2% | 68,0% | ▼ 29,3% |
| Tháng 5 | 91,3% | 90,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 73,9% | 90,6% | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 76,0% | 87,7% | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,1% | – | – |
| Tháng 12 | 76,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,1% | 80,4% | ▼ 9,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 9 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 19 | ▲ 171,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 664
- Bị huỷ 4,2% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia | 875 | 15,4 phút | 80,3% | 185 |
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 0,2 phút | 95,3% | 109 |
| MKE LGA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay LaGuardia | 1.185 | 12,9 phút | 82,4% | 55 |
| LGA MKE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.185 | -0,4 phút | 94,2% | 55 |
| DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan | 641 | 17,0 phút | 64,0% | 53 |
| JFK BNA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Nashville | 1.230 | 4,4 phút | 86,1% | 36 |
| BNA JFK Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.230 | 8,9 phút | 77,8% | 36 |
| DTW PIT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 323 | 5,5 phút | 87,5% | 32 |
| LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston | 1.033 | 11,0 phút | 76,9% | 31 |
| CHS LGA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay LaGuardia | 1.033 | 12,0 phút | 85,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 23 | 73,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 76,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 42 | 76,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 68,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 49 | 40 | 85,0% | 9 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 55 | 53 | 90,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 57 | 87,7% | 5 |