YX5642

YX5642 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là New York – Savannah. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1578▼ 86,0%
Tháng 2564▼ 92,9%
Tháng 33622▼ 38,9%
Tháng 42642▲ 61,5%
Tháng 53015▼ 50,0%
Tháng 6949▲ 444,4%
Tháng 73362▲ 87,9%
Tháng 826––
Tháng 950––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247202▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%75,0%▼ 7,1%
Tháng 275,9%100,0%▲ 31,7%
Tháng 386,1%73,7%▼ 14,4%
Tháng 484,6%81,0%▼ 4,3%
Tháng 577,8%93,3%▲ 20,0%
Tháng 677,8%87,5%▲ 12,5%
Tháng 784,9%75,9%▼ 10,5%
Tháng 8100,0%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1086,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%83,8%▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 708–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)512▲ 140,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 775
  • Bị huỷ 2,8% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–JFK98 87,2%
  2. JFK–SAV98 82,5%
  3. IND–LGA86 88,6%
  4. MIA–MCO62 77,1%
  5. MCO–MIA62 78,7%
  6. LGA–MKE61 91,8%
  7. LGA–IND55 83,0%
  8. JAX–BOS33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAV JFK Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.155 10,0 phút 87,2% 98
JFK SAV Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.155 12,9 phút 82,5% 98
IND LGA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay LaGuardia 1.060 4,5 phút 88,6% 86
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 13,6 phút 77,1% 62
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 16,5 phút 78,7% 62
LGA MKE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.185 -1,0 phút 91,8% 61
LGA IND Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.060 15,0 phút 83,0% 55
JAX BOS Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Logan 1.627 14,6 phút 90,9% 33
MEM LGA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay LaGuardia 1.547 1,4 phút 87,5% 32
LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston 1.033 20,1 phút 80,7% 32
BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia 1.228 10,5 phút 75,0% 31
LGA MEM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Memphis 1.547 2,9 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 43 43 93,0% 0
tháng 12/2024 42 42 83,3% 0
tháng 1/2025 57 57 80,7% 0
tháng 2/2025 56 54 75,9% 2
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 30 27 77,8% 3
tháng 6/2025 9 9 77,8% 0
tháng 7/2025 33 33 84,9% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 50 50 88,0% 0
tháng 10/2025 62 61 86,9% 1
tháng 11/2025 56 54 87,0% 2
tháng 12/2025 50 48 81,3% 2
tháng 1/2026 8 8 75,0% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 22 19 73,7% 3
tháng 4/2026 42 42 81,0% 0
tháng 5/2026 15 15 93,3% 0
tháng 6/2026 49 48 87,5% 1
tháng 7/2026 62 54 75,9% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…