YX5606

YX5606 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Miami. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11126▲ 136,4%
Tháng 2445▲ 1.025,0%
Tháng 32557▲ 128,0%
Tháng 43058▲ 93,3%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)162314▲ 93,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%56,5%▼ 43,5%
Tháng 250,0%77,5%▲ 55,0%
Tháng 387,5%79,6%▼ 9,0%
Tháng 493,3%80,7%▼ 13,5%
Tháng 583,9%80,7%▼ 3,8%
Tháng 686,7%97,2%▲ 12,2%
Tháng 793,6%90,0%▼ 3,8%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1097,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%80,3%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 205–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▲ 1.100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 736
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MIA140 93,6%
  2. ORD–BOS56 72,6%
  3. MEM–LGA55 81,8%
  4. LGA–MEM55 87,3%
  5. DTW–PIT54 92,6%
  6. BOS–ORD52 72,0%
  7. DCA–LGA39 84,6%
  8. JAX–BOS32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 5,4 phút 93,6% 140
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 15,2 phút 72,6% 56
MEM LGA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay LaGuardia 1.547 7,7 phút 81,8% 55
LGA MEM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Memphis 1.547 3,2 phút 87,3% 55
DTW PIT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Pittsburgh 323 -0,2 phút 92,6% 54
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 13,7 phút 72,0% 52
DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia 345 4,4 phút 84,6% 39
JAX BOS Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Logan 1.627 9,3 phút 78,1% 32
BOS JAX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.627 -1,6 phút 90,6% 32
MKE LGA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay LaGuardia 1.185 0,9 phút 86,7% 31
CHS BOS Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Logan 1.318 16,5 phút 83,9% 31
BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia 469 -3,9 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 42 42 88,1% 0
tháng 12/2024 54 54 81,5% 0
tháng 1/2025 11 11 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 25 24 87,5% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 45 45 97,8% 0
tháng 11/2025 20 20 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 26 23 56,5% 3
tháng 2/2026 45 40 77,5% 5
tháng 3/2026 57 54 79,6% 3
tháng 4/2026 58 57 80,7% 1
tháng 5/2026 62 62 80,7% 0
tháng 6/2026 36 36 97,2% 0
tháng 7/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…