YX4728
YX4728 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New York – St Louis. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,7%trên 664 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 7/202627▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 57 | ▲ 714,3% |
| Tháng 2 | 8 | 39 | ▲ 387,5% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 3 | 54 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 5 | 50 | 48 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 152 | 282 | ▲ 85,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 76,5% | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 78,4% | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 88,0% | 93,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 50,0% | 90,7% | ▲ 81,5% |
| Tháng 5 | 87,2% | 79,2% | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 62,5% | 77,3% | ▲ 23,6% |
| Tháng 7 | 70,0% | 52,2% | ▼ 25,5% |
| Tháng 8 | 75,9% | – | – |
| Tháng 9 | 72,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,6% | – | – |
| Tháng 12 | 59,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 78,2% | ▲ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20 | 17 | ▼ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,1% 618
- Bị huỷ 6,9% 46
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.426 | 26,9 phút | 68,8% | 192 |
| PHL SDF Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louisville | 926 | 2,2 phút | 94,1% | 54 |
| ORD CID Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay The Eastern Iowa | 315 | 15,0 phút | 69,1% | 46 |
| CID ORD Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế O'Hare | 315 | 29,0 phút | 65,9% | 46 |
| ILM BOS Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Logan | 1.081 | 5,4 phút | 84,1% | 44 |
| BOS ILM Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Wilmington | 1.081 | 1,2 phút | 88,6% | 44 |
| PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 775 | 15,8 phút | 69,0% | 32 |
| DCA PWM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 775 | 12,1 phút | 72,4% | 32 |
| LGA RIC Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Richmond | 470 | 7,1 phút | 90,0% | 31 |
| DCA BTV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 703 | 13,0 phút | 78,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 50 | 47 | 87,2% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 24 | 62,5% | 6 |
| tháng 7/2025 | 26 | 20 | 70,0% | 6 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 53 | 73,6% | 5 |
| tháng 12/2025 | 46 | 44 | 59,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 57 | 51 | 76,5% | 6 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 78,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 22 | 77,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 27 | 23 | 52,2% | 4 |