YX4460

YX4460 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Bangor – New York. Trong 761 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 23215▼ 53,1%
Tháng 32937▲ 27,6%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 55829▼ 50,0%
Tháng 64826▼ 45,8%
Tháng 76227▼ 56,5%
Tháng 862––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289196▼ 32,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%96,2%▲ 4,2%
Tháng 293,3%78,6%▼ 15,8%
Tháng 396,6%87,9%▼ 9,0%
Tháng 476,7%81,3%▲ 6,0%
Tháng 573,7%89,7%▲ 21,7%
Tháng 697,9%57,7%▼ 41,1%
Tháng 790,3%66,7%▼ 26,2%
Tháng 896,7%––
Tháng 965,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,7%––
Tháng 1268,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%79,7%▼ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)712▲ 71,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 736
  • Bị huỷ 3,3% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BGR84 92,8%
  2. BGR–LGA84 96,4%
  3. DCA–MEM62 62,7%
  4. ORD–ORF56 64,3%
  5. IND–ORD43 97,7%
  6. SAV–PHL36 90,9%
  7. PHL–XNA36 93,8%
  8. PHL–ORF31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA BGR Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Bangor 608 -2,7 phút 92,8% 84
BGR LGA Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay LaGuardia 608 -2,1 phút 96,4% 84
DCA MEM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Memphis 1.224 19,1 phút 62,7% 62
ORD ORF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Norfolk 1.152 22,3 phút 64,3% 56
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 -1,7 phút 97,7% 43
SAV PHL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.014 -3,3 phút 90,9% 36
PHL XNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.712 -0,9 phút 93,8% 36
PHL ORF Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Norfolk 341 2,0 phút 90,3% 31
ORF PHL Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Philadelphia 341 12,2 phút 66,7% 31
ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.039 7,1 phút 74,2% 31
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 8,5 phút 76,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 30 26 92,3% 4
tháng 2/2025 32 30 93,3% 2
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 58 57 73,7% 1
tháng 6/2025 48 48 97,9% 0
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 60 96,7% 2
tháng 9/2025 29 29 65,5% 0
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 56 53 71,7% 3
tháng 12/2025 48 47 68,1% 1
tháng 1/2026 30 26 96,2% 4
tháng 2/2026 15 14 78,6% 1
tháng 3/2026 37 33 87,9% 4
tháng 4/2026 32 32 81,3% 0
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 26 26 57,7% 0
tháng 7/2026 27 24 66,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…